Please login or register.

Login with username, password and session length

Author Topic: Đề thi thử đại học môn Hóa  (Read 88597 times)

24 Tháng Mười Hai, 2008, 11:50:32 AM
  • Trưởng ban Ngoại Giao
  • MODERATOR
  • ****
  • Posts: 2910
  • Điểm bài viết: 70
  • Ban thanh thiếu niên (VTV6)
    • Trần Quang Sơn
Kì thi Thi thử Đại học - Cao đẳng
Môn thi Hóa học
Đơn vị ra đề THPT Lê Viết Thuật - Nghệ An
Năm thi 2008
Lớp học 12
Thời gian 90 phút
Thang điểm 10


Câu 1. Trong dd kim loại Cd khử được Cu2+ thành Cu. Nếu nhúng một thanh Cd vào dd CuSO4(1) hoặc AgNO3(2) hoặc Hg(NO3)2(3) sau một thời gian lấy thanh Cd ra khỏi dd rửa sạch, làm khô thì khối lượng của thanh Cd tăng khi nhúng trong dd

A. (3). B. (2),(3). C. (1),(3). D. (1),(2),(3).
Câu 2. Ion M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d 9 . Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A. Chu kỳ 3, phân nhóm phụ nhóm VII. B. Chu kỳ 4, Phân nhóm chính nhóm I.
C. Chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm I. D. Chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm II.
Câu 3. Cho Zn vào dd chứa FeSO4 và CuSO4, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dd X và chất rắn gồm 2 kim loại. Thành phần muối trong dd X là:

A. ZnSO4 hoặc ZnSO4,FeSO4. B. ZnSO4 hoặc CuSO4, FeSO4.
C. ZnSO4, CuSO4 hoặc FeSO4 . D. ZnSO4 hoặc FeSO4.
Câu 4. Cho lá Fe lần lượt vào các dd chứa muối: AlCl3, Pb(NO3)2, NaNO3, AgNO3, NiSO4 số cặp chất phản ứng có thể xẩy ra là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5. Điểm giống nhau giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là

A. Đều có sự chuyển dời electron nên có phát sinh dòng điện.
B. Các qúa trình oxihoa và khử đều xẩy ra cùng một thời điểm.
C. Đều xẩy ra qúa trình oxihoa và qúa trình khử.
D. Đều chỉ xẩy ra với kim loại nguyên chất.
Câu 6. Nhúng một thanh kim loại M vào 50 ml dd AgNO3 1M, sau phản ứng xong nhận thấy khối lượng thanh kim loại tăng 7,6 gam. Kim loại M là:

A. Cd. B. Cu. C. Pb. D. Hg.
Câu 7. Cho 1,12 g bột Fe và 0,24 g bột Mg tác dụng với 250 ml dd CuSO4, khuấy nhẹ đến khi dd mất màu xanh. Nhận được khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88 g. CM của dd CuSO4 là

A. 0,1 M. B. 0,12 M.C. 0,08.M. D. 0,037 M.
Câu 8. Khi cho kim loại Na dư vào dd HCl thì phản ứng xẩy ra là A. Na + H2O ® NaOH + (1) . Sau đó NaOH + HCl ® NaCl + H2O (2). B. Na +HCl ® NaCl + (3) . Sau đó xẩy ra phản ứng (1). C. Chỉ xẩy ra phản ứng (3). D. Các phản ứng (1) và (3) xấy ra đồng thời. Câu 9. Khí clo có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?

A. O2, dd SO2, dd KI. B. P, HBr, KF trong dd.
C. N2, dd KBr, dd FeCl2. D. NH3, CH4, dd H2S.
Câu 10. Cho khí NH3 dư sục vào các dd: NaCl (1), AlCl3(2), FeCl2 (3), ZnCl2 (4), MgCl2(5). Những dd có kết tủa xuất hịên là

A. 3,5. B. 1,2,3. C. 2,3,4,5. D. 2,3,5.
Câu 11. Trong sơ đồ : X Z T - , X và Y là

A. H2, Cl2. B. NO2, O2. C. NH3, CO2. D. H2S, SO2.
Câu 12. Tính chất hoá học không phải của HNO3 là

A. Tính axit mạnh. B. Tính khử mạnh. C. Tính kém bền. D. Tính oxihoa mạnh.
Câu 13. Muối nitrat bị nhiệt phân huỷ tạo ra sản phẩm gồm: hợp chất rắn, khí NO2 và O2 thì muối đó là muối nitrát của

A. kim loại tạo ra bazơ kiềm. B. kim loại yếu có oxit kém bền.
C. amôniăc và amin. D. kim loại tạo bazơ không tan, oxit bền.
Câu 14. Trong các phản ứng oxihoa - khử nguyên tố S trong các chất H2S(1), SO2(2), H2SO4 đặc(3) có vai trò lần lượt là…

A. (1)-chất khử, (2)-chất khử, (3)-chất oxihoa.
B. (1)-chất oxihoa, (2)-chất oxihoa, (3)-chất oxihoa.
C. (1)-chất khử, (2)-vừa chất khử vừa chất oxihoa, (3)-chất oxihoa.
D. (1)-vừa chất khử vừa chất oxihoa, (2)-chất khử, (3)-chất oxihoa.
Câu 15. Dựa vào các phản ứng Fe cháy trong khí Cl2 rạo ra FeCl3 còn khi cháy trong khí O2 tạo ra Fe3O4 rút ra kết luận đúng là

A. Đơn chất oxi hoạt động kém hơn đơn chất clo.
B. Nguyên tử oxi hoạt động hơn nguyên tử clo.
C. Nguyên tố clo hoạt động hoá học mạnh hơn nguyên tố oxi.
D. Nguyên tử clo hoạt động hoá học mạnh hơn nguyên tử oxi.
Câu 16. Đun nóng 22,12 g KMnO4 thu được 21,16 g hỗn hợp rắn. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl đặc thì lượng khí clo thoát ra là(hiệu suất phản ứng 100%)

A. 0,29 mol. B. 0,49 mol. C. 0,26 mol. D. 0,17 mol.
Câu 17. Trong các chất: êtan, prôpin, tôluen, styren, izo-butylen, số chất làm mất màu dd nước brôm là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 18. Khi cho izôpren cộng hợp Br2(tỷ lệ 1: 1) thì số sản phẩm cộng có thể tạo ra tối đa là

A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19. Biết rằng 8,4 g một hidrocácbon X tác dụng vừa hết 3,36 lít với H2 (xt, t0) ở đktc. Nếu oxihoa X bằng dd thuốc tím ở điều kiện thường thu được hợp chất có cấu tạo đối xứng. Công thức cấu tạo của X là

A. CH2=CH2. B. CH3-CH=CH-CH3.
C.CH2=CH-CH3. D. CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3.
Câu 20. Tính chất không phải của xenlulôzơ là

A. Thuỷ phân trong dd axit và đun nóng.
B. Tác dụng với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc.
C. Tác dụng trực tiếp với CH3-COOH (xt và đun nóng) tạo thành este.
D. Bị hoà tan bởi dd Cu(OH)2 trong NH3.
Câu 21. Điểm khác nhau của glucôzơ so với frúctôzơ là ở

A. phản ứng tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
B. phản ứng tác dụng với H2 (xt, đun nóng).
C. phản ứng tác dụng với Ag2O/NH3.
D. v ị trí nhóm cácbônyl trong công thức cấu tạo mạch hở.
Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 2,25 g một gluxit X cần dùng vừa hết 1,68 lit khí oxi ở đktc. Công thức thực nghiệm của X là

A. (C6H10O5)n. B. (C12H22O11)n. C. (C5H8O4)n. D. (CH2O)n.
Câu 23. Bậc của amin được xác định dựa vào yếu tố nào sau đây?

A. số nguyên tử H của phân tử NH3 đã bị thay thế bằng gốc hiđrôcácbon.
B. số nhóm -NH2 trong phân tử amin.
C. bậc của nguyên tử cácbon liên kết với chức amin.
D. số nguyên tử nitơ có trong phân tử.
Câu 24. Ứng với công thức phân tử C3H9NO2, số chất vừa tác dụng được với dd HCl vừa tác dụng được với dd NaOH là

A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25. Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 g một đipéptít thiên nhiên X bằng dd NaOH, thu được sản phẩm trong đó có 11,1 g một muối chứa 20,72% Na về khối lượng. Công thức của X là.

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH.
B. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH hoặc H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
D. H2N-CH(C2H5)-CO-NH-CH2-COOH hoặc H2N-CH2-CO-NH-CH(C2H5)-COOH.
Câu 26. Trong các pôlime sau [-CH2-CH=C(CH3)-CH2-]n , [-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-]n , [-CH2-CH2-]n , [-NH-(CH2)5-CO-]n , [-O-(CH2)3-CO-]n , số pôlime có thể điều chế theo phương pháp trùng hợp, phương pháp trùng ngưng, phương pháp đồng trùng hợp lần lượt là …

A. 4,2,1. B. 1,3,1. C. 1,2,2. D. 2,2,1.
Câu 27. Trong số các pôlime: Tơ nhện, xenlulôzơ, sợi capron, nhựa fênolfocmandehit, poli izopren, len lông cừu, polivinylaxetát, số chất không bền bị cắt mạch polime khi tiếp xúc với dung dịch kiềm là …

A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 28. Trong các rượu: etylíc, izo prôpylíc, izo butylíc, butanol-2, glixerin, số rượu khi oxihoa không hoàn toàn bằng CuO và đun nóng tạo ra sản phẩm có phản ứng trang gương là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 29. Hoà tan chất X vào nước thu được dd trong suốt; thêm tiếp dd chất Y vào thấy dd đục do tạo thành chất Z . X, Y, Z lần lượt là

A. Anilin, HCl, fênylamôniclorua. B. Fênol, NaOH, natrifenolat.
C. Natrifenolat, HBr, fênol. D. fênylamôniclorua, HCl, anilin.
Câu 30. Axit focmíc không tác dụng được với

A. C3H5(OH)3 xt, t0. B. dd Ag2O/NH3. C. CaCO3. D. Cu(NO3)2.
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 1,85 g một rượu no đơn chức mạch hở X, người ta phải dùng vừa hết 3,36 lít oxi đktc. Mặt khác khi đun rượu đó với H2SO4 đặc, 1700C thì sinh ra 2 an ken đồng phân vị trí. Tên gọi của X là.

A. Butanol-1. B. Rượu izo-amylíc.
C. Rượu sec-butylíc. D. 2-mêtyl,prôpanol-2.
Câu 32. Y là một anđêhyt không no đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol Y cần dùng vừa hết 2,8 lít oxi ở đktc. Mặt khác khi Y cộng hợp thì cần thể tích H2 gấp hai lần thể tích Y đã phản ứng ở cùng điều kiện (t0, P). Công thức phân tử của Y là

A. C3H4O. B. C4H6O. C. C4H4O. D. C5H8O.
Câu 33. X là este thuần chức có hai liên kết đôi trong phân tử, không làm mất màu dd nước brôm. Khi X tác dụng với dd NaOH đun nóng, sinh ra một muối và một rượu có tỷ lệ số mol tương ứng 2:1. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất X thì thể tích hỗn hợp CO2, H2O sinh ra bằng 1,5 lần thể tích của của hỗn hợp X và oxi vừa đủ để đốt hết X ở cùng 109,20C và1at. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOO-CH2-CH2-OOCH. B. CH3-OOC-COO-CH3.
C. CH3-OOC-CH2-COO-CH3. D. HCOO-(CH2)3-OOCH.
Câu 34. Cho 9 g một axit không no đơn chức tác dụng với dd Br2 1,25 M thì cần vừa hết 100 ml. Công thức axit là:

A. CH2=C(CH3)-COOH. B. CHºC-COOH.
C. CH2=CH-COOH. D. CH2=C=CH-COOH
Câu 35. Nhận xét sai khi nói về chất béo là

A. Chất béo bị phân huỷ khi đun với dd axit hoặc kiềm.
B. Các chất đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Cho H2 sục qua chất béo lỏng có xúc tác thì thu được chất béo rắn.
D. Ở điều kiện thường các chất béo đều ở thể lỏng.
Câu 36. Trong số các hợp chất đơn chức mạch hở có công thức phân tử CH2O, H4C2O2, H4C3O2, số chất có thể tác dụng với Ag2O/NH3, H2(xt, t0), NaOH lần lượt là

A. 1,2,4. B. 3,3,4. C.3,4,4. D. 2,3,4.
Câu 37. Từ glucozơ qua ba biến hoá liên tục: C6H12O6® X® Y® polime, số pôlime có thể điều chế được là

A. 3. B. 2. C. 1. D. không có.

Câu 38. Cho các chất axit focmíc, mêtylfocmiat, axit axetic, mêtylaxetat, axitacrylic, mêtylacrylat và các thuốc thử Cu(OH)2(1), Na2CO3(2), dd Br2(3) để nhận biết các chất đã cho phải dùng

A. chỉ 1,2. B. chỉ 1,3. C. chỉ 2,3. D. cả 1,2,3.
Câu 39. Có thể dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết được dd các chất: Rượu izopropylic, axitacrylic, axitfocmic, êtanal, nước vôi trong.

A. DD Br2. B. CuO. C. DD Ag2O/NH3. D. Na2CO3.
Câu 40. Hai chất hữu cơ X, Y đơn chức, đốt cháy 1,5 g mỗi chất đều thu được 2,2 g khí CO2 và 0,9 g H2O. Hỗn hợp 2 chất đó khi tác dụng với dd Ag2O/NH3 có Ag kết tủa, còn khi tác dụng với dd NaOH thì số mol NaOH bằng tổng số mol các chất trong hỗn hợp. X và Y lần lượt là

A. CH3CHO, CH3COOH. B. HCOOCH3, CH3COOH.
C. HCHO, HCOOCH3. D. HCOOH, CH3COOH.
Câu 41. Oxihoa 9,2 g rượu etylíc bằng CuO đun nóng, thu được 13,2 g hỗn hợp gồm anđêhyt, axit, rượu chưa phản ứng và nước. Hỗn hơp này tác dụng với Na dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc. Phần trăm khôi lượng rượu đã chuyển hoá thành sản phầm là

A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 90%.
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp bột Zn và Al trong 0,84 lít hỗn hợp khí gồm oxi và clo có tỷ khối so với H2 bằng 22,5 thì vừa đủ. Sau P.Ư thu được hỗn hợp các chất rắn có khối lượng 3,9875 g. Giá trị của m là

A. 2,3. B. 2,03. C. 3,2. D. 3,02.
Câu 43. Cho viên kẽm vào dd H2SO4 loãng, trong đó đã cho sẵn vài giọt dd CuSO4 . Viên kẽm đã bị phá huỷ theo cơ chế A. ăn mòn hoá học. B. ăn mòn điện hoá. C. ăn mòn lí học và điện hoá. D. ăn mòn hoá học và điện hóa. Câu 44. Trộn các dd sau đây từng đôi một: NH4NO3, CuSO4, NH3, NaOH, Ba(HCO3)2 thì số phản ứng xẩy ra là

A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 45. Kim loại đồng tác dụng được với dd nào sau đây?

A. dd KNO3 + HCl B. dd HCl.
C. dd NaNO3 + NH3. D. dd NH3.
Câu 46. Cô cạn một dd chứa: Fe2+ 0,1 mol, Al3+ 0,2 mol, Cl- x mol, SO42- y mol thu được chất rắn khan X có khối lượng 46,9 g. Tối thiểu trong X chứa các chất

A. FeCl2, FeSO4 và AlCl3. B. FeSO4 và AlCl3.
C.Al2(SO4)3vàFeCl2. D. FeSO4, AlCl3 và Al2(SO4)3.
Câu 47. Cho từng khí NO2, SO2, NH3, Cl2 lần lượt tác dụng với dd NaOH và dd KMnO4 + H2SO4. Số cặp chất phản ứng có thể xấy ra là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 48. Cho các dd sau: MgCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3, NH3 tác dụng với nhau từng đôi một, số cặp chất phản ứng được với nhau tạo ra kết tủa ; số cặp phản ứng tạo ra chất khí lần lượt là: A. 4; 0. B. 4, 1. C. 3; 0. D. 3; 1. Câu 49. Trong các nhận định sau, nhận định sai là:

A. Tất cả các nguyên tố khối d là kim loại. B. Một số nguyên tố khối p là kim loại.
C. Tất cả các nguyên tố khối s là kim loại. D. Tất cả các nguyên tố khối f là kim loại.
Câu 50. Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M trong dd HNO3 loãng thu được m gam muối M(NO3)3 và 604,8 ml hỗn hợp khí E gồm N2 và N2O ở đktc. Tỷ khối của E so với H2 là 18,45. Giá trị của m là:

A.17,04. B. 10,74. C. 14,07. D. 47,01.

24 Tháng Mười Hai, 2008, 11:51:20 AM
Reply #1
  • Trưởng ban Ngoại Giao
  • MODERATOR
  • ****
  • Posts: 2910
  • Điểm bài viết: 70
  • Ban thanh thiếu niên (VTV6)
    • Trần Quang Sơn
Trường THPT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC & CAO ĐẲNG NĂM 2008
Yên Định 1 Môn: Hoá học
(Thời gian 90 phút)
Câu 1: Người ta có thể điều chế kim loại Na bằng cách:
A. Điện phân dung dịch NaCl. B. Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl. D. Khử Na2O bằng CO.
Câu 2: Chỉ dùng 1 dung dịch hoá chất thích hợp, có thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na, Ba, Cu. Dung dịch đó là:
A. HNO3 B. NaOH C. H2SO4 D. HCl
Câu 3: Cho cân bằng N2 (k) + 3H2(k) 2NH3(k) + Q. Có thể làm cân bằng dung dịch về phía tạo thêm NH3 bằng cách:
A. Hạ bớt nhiệt độ xuống B. Thêm chất xúc tác
C. Hạ bớt áp suất xuống D. Hạ bớt nồng độ N2 và H2 xuống
Câu 4: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng độ của Cu2+ ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m + 0,16 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Fe và nồng độ ( mol/l ) ban đầu của Cu(NO3)2 là:
A. 1,12 gam và 0,3M B. 2,24 gam và 0,2 M
C. 1,12 gam và 0,4 M D. 2,24 gam và 0,3 M.
Câu 5: Cho các dung dịch: HCl (X1); KNO3 (X2) ; HCl + KNO3 (X3) ; Fe2(SO4)3 (X4).
Dung dịch có thể hoà tan được bột Cu là:
A. X1, X3, X4 B. X1, X4 C. X3, X4 D. X1, X3, X2, X4
Câu 6: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1.
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:
A. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH
C. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D. Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH
Câu 7. Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. ( Fe = 56, Cu = 64, O = 16 ). Khối lượng chất rắn Y bằng
A. 12,8 gam. B. 6,4 gam. C. 23,2 gam. D. 16,0 gam.
Câu 8: Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy. X tan vừa đủ trong 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M cho ra 1,12 lít H2 (đktc). Biết khối lượng của M trong hỗn hợp X bằng 0,6 lần khối lượng của MO trong hỗn hợp ấy. Kim loại M, khối lượng M và MO trong X là:
A. Mg; 1,2 gam Mg và 2 gam MgO B. Ca; 2 gam Ca và 2,8 gam CaO
C. Ba; 6,85 gam Ba và 7,65 gam BaO D. Cu; 3,2 gam Cu và 4 gam CuO
Câu 9: Điện phân 200ml dung dịch CuCl2 sau một thời gan người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot.
Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điên phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2 gam. Nồng độ mol/lit ban đầu của dung dịch CuCl2 là:
A. 1,2M B. 1,5M C. 1M D. 2M
Câu 10: Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì chất phản ứng với HNO3 không tạo ra khí là:
A. FeO B. Fe2O3 C. FeO và Fe3O4 D. Fe3O4
Câu 11: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A. Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam. ( Al = 27, Na = 23, O = 16, S = 32, H = 1) V có giá trị là:
A. 1,1 lít B. 0,8 lít C. 1,2 lít D. 1,5 lít
Câu 12: Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO. Kim loại M là:
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn
Câu 13: Có 3 bình chứa các khí SO2, O2 và CO2. Phương pháp thực nghiệm để nhận biết các khí trên là:
A. Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.
B. Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, sau đó lội qua dung dịch Ca(OH)2
C. Cho cánh hoa hồng vào các khí, sau đó lội qua dung dịch NaOH
D. Cho t ừng khí đi qua dung dịch Ca(OH)2,sau đó lội qua dung dịch Br2
Câu 14: Sắp xếp các chất sau: H2, H2O, CH4, C2H6 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
A. H2 < CH4 < C2H6 < H2O B. H2 < CH4 < H2O < C2H6
C. H2 < H2O < CH4 < C2H6 D. CH4 < H2 < C2H6 < H2O
Câu 15: Có một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được 28,8 gam H2O. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20%. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 50; 20; 30 B. 25; 25; 50
C. 50; 16,67; 33,33 D. 50; 25; 25
Câu 16: Thuốc thử tối thiểu có thể dùng để nhận biết hexan, glixerin và dung dịch glucozơ là:
A. Na B. Dung dịch AgNO3/NH3
C. Dung dịch HCl D. Cu(OH)2.
Câu 17: Cho các hoá chất: Cu(OH)2 (1) ; dung dịch AgNO3/NH3 (2) ; H2/Ni, to (3) ; H2SO4 loãng, nóng (4). Mantozơ có thể tác dụng với các hoá chất:
A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (1),(2) và (4)
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Thể tích axit nitric 99,67% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 90% là ( C = 12, N = 14, O = 16, H = 1) :
A. 27,72 lít B. 32,52 lít C. 26,52 lít D. 11,2 lít
Câu 19: Khi cho một ankan tác dung với Brom thu được dẫn suất chứa Brom có tỉ khối so với không khí bằng 5,207. Ankan đó là:
A. C2H6 B. C3H8 C. C4H10 D. C5H12
Câu 20:: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm. Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam CO2. CTCT của A và B là:
A. HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2 B. CH3COONH3CH3; CH3NH2
C. HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2 D. CH2=CHCOONH4; NH3
Câu 21: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;
NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5).
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
A. (3) B. (2) C. (2), (5) D. (1), (4).
Câu 22: Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:
A. Dung dịch H2SO4 B. Cu(OH)2 C. Dung dịch I2 D. Dung dịch HNO3
Câu 23: Trong số các polime tổng hợp sau đây:
nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5).
Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
A. (1) và (5). B. (1) và (2) C. (3) và (4) D. (3) và (5).
Câu 24: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu mạch hở, thu được số mol CO2 luôn bằng số mol H2O thì các rượu trên thuộc dãy đồng đẳng của :
A. Rượu chưa no đơn chức, có một liên kết đôi. C. Rượu đa chức no.
B. Rượu chưa no, có một liên kết đôi. D. Rượu đơn chức no.
Câu 25: Trong số các phát biểu sau:
1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm -OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm -C2H5 lại đẩy electron vào nhóm -OH.
2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH, còn C2H5OH thì không.
3) Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic, vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH .
4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ.
Các phát biểu đúng là:
A. 1, 2 và 3 B. 2 và 3 C. 1, 3, và 4 D. 2 và 4.
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc tác) sản phẩm thu được có thể tạo ra 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml. Hiệu suất của quá trình trên là:
A. 80,4% B. 70,4% C. 65,5% D. 76,6%
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam chất X Cần 6,72 lít CO2 (ở đktc). Sản phẩm cháy chỉ có CO2 và H2O với tỉ lệ VCO2 / VH2O = 2/3. Công thức phân tử của X là:
A. C2H4O B. C2H6O C. C2H4O2 D. C3H8O
Câu 28: Xét các axit có công thức cho sau:
1) CH3-CHCl-CHCl-COOH 2) CH2Cl -CH2-CHCl-COOH
3) CHCl2-CH2-CH2-COOH 4) CH3-CH2-CCl2-COOH
Thứ tự tăng dần tính axit là:
A. (1), (2), (3), (4) B. (2), (3), (4), (1)
C. (3), (2), (1), (4) D. (4), (2), (1), (3).
Câu 29: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic).
Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3. Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là:
A. 50% B. 62,5% C. 75% D. 80%
Câu 30: Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam Ag. ( Ag = 108, N = 14, O = 16, H = 1).
Công thức phân tử của 2 anđehit là:
A. CH3CHO và HCHO B. CH3CHO và C2H5CHO
C. C2H5CHO và C3H7CHO D. C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 31: Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O. Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B). Công thức cấu tạo của (A) là:
A. HCOOCH2-CH=CH2 B. HCOOCH=CH-CH3
C. HCOOC(CH3)=CH2 D. CH3COOCH=CH2
Câu 32: Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của một axit hữu cơ Y và 9,2 gam một rượu đơn chức. Cho rượu đó bay hơi ở 1270C và 600 mmHg thu được thể tích là 8,32 lít. ( Na = 23, O = 16, H = 1). Công thức cấu tạo của X là:
A. C2H5OOC-COOC2H5 B. CH3OOC-CH2-COOCH3
C. CH3COOC2H5 D. CH3OOC-COOCH3
Câu 33: Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối.Tỉ khối của M đối với CO2 băng 2. M có công thức cấu tạo là:
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D. C2H3COOCH3
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu được 3 gam CO2. Công thức phân tử của X là:
A. C2H6 B. C3H8 C. C4H10 D. C3H6
Câu 35: Nguyên tố X có hai đồng vị, có tỷ lệ số nguyên tử của đồng vị I và II là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị I có 44 nơtron, đồng vị II có nhiều hơn đồng vị I là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A. 79,2 B. 78,9 C. 79,92 D. 80,5
Câu 36: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa. ( Ag = 108, Cl = 35,5 ). Giá trị của a, b lần lượt là:
A. 1,0 và 0,5 B. 1,0 và 1,5 C. 0,5 và 1,7 D. 2,0 và 1,0
Câu 37: Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
A. NH4+, Na+, K+ B. Cu2+, Mg2+, Al3+
C. Fe2+, Zn2+, Al3+ D. Fe3+, HSO4-
Câu 38. Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO¬42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc). Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng (Mg = 24, Ba = 137, S = 32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)
A. 6,11g. B. 3,055g. C. 5,35g. D. 9,165g.
Câu 39: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6).
Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A. X1, X4, X5 B. X1, X4, X6 C. X1, X3, X6 D. X4, X6.
Câu 40: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thu được tỉ lệ nCO2 : nH2O tăng dần khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần. Công thức tổng quát của các rượu trong dãy đồng đẳng trên là:
A. CnH2nO ( n 3) B. CnH2n+2O ( n 1) C. CnH2n-6O ( n 7) D. CnH2n-2O ( n 3)
Câu 41: Dung dịch NH3 0,1 M có độ điện li bằng 1%. pH của dung dịch NH3 bằng:
A. 10,5 B. 11,0 C. 12,5 13,0
Câu 42: Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 trong bình kín cho đến khi muối nitrat bị nhiệt phân hoàn toàn thu được chất rắn Y. Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4 0,5 M (Y tan hết). Khối lượng Cu và Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp X là ( Cu = 64, N = 14, O = 16, S = 32, H = 1) :
A. 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO3)2 B. 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO3)2
C. 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO3)2 D. 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO3)2
Câu 43: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
A. HCOO-CH2¬- CHCl-CH3 B. CH3-COO-CH2-CH2Cl
C. HCOOCHCl-CH2-CH3 D. HCOOC(CH3)Cl-CH3
Câu 44: Đốt cháy 1,12 lit (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liên tiếp (MX < MY), ta thu được 2,88 gam nước và 4,84 gam CO2. Thành phần % theo thể tích của hai hiđrocacbon X,Y trong hỗn hợp tương ứng là:
A. 50; 50 B. 20; 80 C. 33,33 ; 66,67 D. 80 , 20.
Câu 45: Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên
A. dùng phương pháp chưng cất phân đoạn.
B. dùng dung dịch brom.
C. dùng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó dùng dung dịch HCl.
D. dùng dung dịch KMnO4.
Câu 46. Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 75,5 ( Br = 80). Chất X là
A. pentan. B. xiclopentan.
C. 2- metylbutan. D. 2,2-đimetylpropan.
Câu 47: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch I loãng và nguội, dung dịch II đậm đặc, đun nóng tới 80oC. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)
A. 5/6 B. 6/3 C. 10/3 D. 5/3
Câu 48: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% và hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là ( Fe = 56, S = 32, O = 16, H = 1) :
A. 69,44 tấn B. 68,44 tấn C. 67,44 tấn D. 70,44 tấn.
Câu 49: Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C, H, O, N là: mC : mH : mO : mN = 4,8 : 1 : 6,4 : 2,8. Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18,75. Công thức phân tử của X là ( cho He = 4, C =12, N = 14, O = 16, H = 1)
A. C2H5O2N. B. C3H7O2N. C. C4H10O4N2. D. C2H8O2N2.
Câu 50: Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:
A. CH2¬=CH-COOCH3 B. CH2=CH-COOH
C. CH2=CH-COOC2H5 D. CH2=CH-OCOCH3


24 Tháng Mười Hai, 2008, 11:54:25 AM
Reply #2
  • Trưởng ban Ngoại Giao
  • MODERATOR
  • ****
  • Posts: 2910
  • Điểm bài viết: 70
  • Ban thanh thiếu niên (VTV6)
    • Trần Quang Sơn










Đề thi do bạn Trần Hoa Quỳnh cung cấp.

25 Tháng Ba, 2009, 10:41:20 AM
Reply #3
  • Mod Điện Ảnh
  • MOD
  • ***
  • Posts: 602
  • Điểm bài viết: 96
  • ♥ cỏ 3 lá ♥
Đề thi thử đại học (2008 - 2009)
Trường PTDL Lương Thế Vinh - Hà Nội
Môn: Hóa (90 phút)


Câu 1: Khối polime không có nhiệt độ nóng chảy cố định vì:
A. có lẫn tạp chất
B. là chất hữu cơ, có liên kết cộng hóa trị không phân cực
C. là tập hợp nhiều loại phân tử, mắt xích như nhau nhưng số lượng mắt xích trong phân tử khác nhau
D. là chất có khối lượng phân tử và cấu trúc phân tử rất lớn

Câu 2: Nung nóng 10 gam Al(NO_3)_3 thu được 3,52 gam chất rắn X. Cho X vào nước dư thì còn m gam chất không tan (Cho Al=27, N=14, O=16). m có giá trị là:
A. 2,04               B. 3,06                 C.4,08                   D.5,1

Câu 3: Chất X có công thức RNH_2COOH. Một lượng X tác dụng vừa hết 4,38 gam HCl thu được Y. Cho Y tác dụng KOH vừa đủ thu được 22,5 gam muối. (Cho K=39, C=12, O=16, N=14, H=1). Phân tử khối của X có giá trị là:
A. 103               B. 75                     C. 89                D. 117

Câu 4: Oxi hóa 1,8 gam HCHO thành axit tương ứng với hiệu suất h% - thu được hỗn hợp X. Cho X tham gia hết vào phản ứng tráng bạc thu được 16,2 gam Ag. (Cho Ag=108, C=12, O=16, H=1). h có giá trị là:
A. 60                  B. 65                   C. 75                 D. 85

Câu 5: Cho 0,12 mol chất C_8H_14O_4 tác dụng NaOH vừa đủ thu được m gam muối, thoát ra 2 rượu X và Y, biết đun X,Y trong H_2SO_4 đặc thì X tạo 1 anken, Y tạo nhiều anken đồng phân. m có giá trị là:
A. 11,28              B. 16,08                C. 17,76              D. 19,44

Câu 6: Cho 3,08 gam kim loại M hóa trị 2 tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 0,784 lít H_2 đktc. Trong hạt nhân M thì số hạt proton bằng 76% số hạt notron. Số hạt proton trong hạt nhân M là:
A. 28                  B. 48                    C. 38                    D. 58

Câu 7: X là một axit hữu cơ đơn chức, m gam chất X tác dụng với NaHCO_3 dư thấy giải phóng 2,2 gam khí. Lấy m gam X cho vào C_2H_5OH lấy dư rồi đun có H_2SO_4 đặc xúc tác, hiệu suất phản ứng hóa este đạt 80%, thu được 3,52 gam este. (Cho C=12, O=16, H=1). m có giá trị là:
A. 3                  B. 2,4                       C. 2,96                 D. 3,7

Câu 8: Có n chất rượu có công thức phân tử C_4H_10O_2, hòa tan Cu(OH)_2 thành dung dịch màu xanh đậm. n có giá trị là:
A. 2                  B. 5                          C. 4                    D.3

Câu 9: X là một chất béo trung tính. CHo 1 tấn chất béo X tác dụng vừa hết 2000kg dung dịch NaOH 6%. Lượng muối tạo thành sẽ điều chế được m tấn xà phòng natri laọi có 28% chất phụ gia (theo khối lượng). (Cho C=12, O=16, Na=23, H=1). m có giá trị là:
A. 1,264             B. 1,428                  C. 1,513                   D. 1,628

Câu 10: X là đồng đẳng của benzen. Đốt cháy m gam X thu được m gam nước. Phân tử khối của X có giá trị là:
A. 134                 B. 148                   C. 162                       D. 176

Câu 11: Chất (A) có công thức FeS:
(A) + Oxi \rightarrow (B) + (C) khí.                       (A) + HCl \rightarrow (E) + (F) khí
(B) + HCl \rightarrow (D) + H_2O           (F) + (D) \rightarrow (K) kết tủa + ...
                                                 (B) + (F) \rightarrow (K) kết tủa + ...
(B), (C) và (K) có công thức là:
A. Fe_3O_4, SO_3, S                        B. Fe_2O_3, SO_2, H_2O
C. FeO, SO_2, H_2S                         D. Fe_2O_3, SO_2, S

Câu 12: Hợp chất ion XY trong đó X là kim loại, Y là phi kim. Số electron trong 2 ion bằng nhau và bằng 10. Biết Y có 1 giá trị số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất. Công thức hợp chất là:
A. NaF                B. MgO                    C. LiF                D. BaS

Câu 13: Cho các nguyên tử [color=beige]1[/color]_{17}^{35}X_1       [color=beige]1[/color]_{17}^{37}X_2            [color=beige]1[/color]_{19}^{40}X_3         [color=beige]1[/color]_{39}^{18}X_4
Hai nguyên tử có cùng số hạt [color=beige]1[/color]_0^1ntrong hạt nhân là:
A. X_1, X_3           B. X_2, X_4               C. X_3, X_4       D. X_1, X_4

Câu 14: Lấy x mol Al cho vào một dung dịch có a mol AgNO_3, b mol Zn(NO_3)_2. Phản ứng kết thúc được dung dịch X có 2 muối. Cho dung dịch X tác dụng NaOH dư không có kết tủa.
A. 2a < x < 4b                                         B. a \leq3x <a +2b
C. a + 2b \leq 2x < a + 3b           D. x = a + 2b

Câu 15: Để phân biệt 2 chất lỏng: Etanol (A) và glixerol (B) cách nào sau đây là đúng:
A. Cho tác dụng Na - chất nào nhiều hiđro bay ra là (B)
B. Đun nóng hai chất với H_2SO_4 đặc, chất nào tạo olefin là (A)
C. Đốt cháy với số mol bằng nhau, chất nào tạo nhiều CO_2 là (B)
D. CHo tác dụng Cu(OH)_2 - hòa tan thành dung dịch xanh lam là (B)

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp (Al, Zn, Cu) tác dụng oxi dư thu được (m = 2,24) gam oxit. Cũng cho m gam hỗn hợp ấy tan hết trong HNO_3 dư thoát ra a gam NO duy nhất. (Cho N=14, O=16). a có giá trị là:
A. 2,8               B. 2,1                     C. 2,4                     D. 1,8

Câu 17: Có các chất lỏng nguyên chất mất nhãn là Benzen, Etanol, Toluen, Stiren. Dùng 1 thuốc thử ta phân biệt được cả 4 chất là:
A. Na                 B. ddBr_2               C.dd KMnO_4         D. HNO_3

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X của các rượu no đơn chức mạch hở thu được 11,264 gam CO_2 và 6,048 gam H_2O. (Cho C=12, O=16, H=1). m có giá trị là:
A. 4,412              B. 5,024                          C. 5,248                    D. 6,284

Câu 19: Cho 20 gam glucozơ lên men với hiệu suất 72%. Hấp thụ hết khí vào 2 lít dung dịch Ba(OH)_2 0,05M sau đó lọc. (Cho Ba=137, C=12, O=16, H=1). Khối lượng nước lọc so với khối lượng dung dịch Ba(OH)_2 ban đầu sẽ:
A. nặng hơn 1,02 gam                             B. nhẹn hơn 1,02 gam
C. nặng hơn 0,84 gam                             D. nhẹ hơn 0,84 gam

Câu 20: Chất X mạch hở có công thức C_3H_4. Người ta trộn 1,6 gam X với 0,12 gam hiđro rồi cho đi qua bình đựng Ni đun nóng - phản ứng đạt h% thì còn thu được hỗn hợp Y. M_y=31,273. (Cho C=12, H=1). h có giá trị là:
A. 62,5                    B. 75                         C. 78                        D. 80

Câu 21: Tính theo lí thuyết thì để thu được 7,896 gam trinitơrat xenlulozơ phải dùng m gam HNO_3 nguyên chất. (Cho N=14, C=12, O=16, H=1). m có giá trị là:
A. 5,025                    B. 5,425                     C. 5,725                     D. 6,025

Câu 22: Cho một dòng điện chạy qua 2 bình điện phân A và B mắc nối tiếp điện cực trơ. Bình A đựng dung dịch CúO_4, bình B đựng dung dịch NaOH. Sau một thời gian điện phân, catôt bình A không có khí bay ra và khối lượng điện cực này tăng m gam, khối lượng dung dịch ở bình B giảm 0,54 gam. (Cho Cu=64, O=16, H=1). m có giá trị là:
A. 0,96                     B. 1,92                         C. 2,56                      D. 3,2

Câu 23: Cho 2,98 gam (Zn, Fe) vào dung dịch HCl thấy tan hết, thoát ra V lít khi H_2 đktc và thu được 5,82 gam các muối. (Cho Zn=65, Fe=56, Cl=35,5, H=1). V có giá trị là:
A. 0,224                   B. 0,448                        C. 0,672                       D. 0,896

Câu 24: Cho 10,32 gam este E có công thức C_4H_6O_2 vào 120ml dung dịch KOH 1,25M cô cạn tới khô được 14,88 gam cặn khan. (Cho Na=23, C=12, O=16, H=1). E có tên gọi là:
A. Metyl acrilat            B. Vinyl axetat               C. allyl fomiat                 D. Etyl acrilat

Câu 25: Hỗn hợp X (axit axetic, axit acrilic). m gam hỗn hợp X trung hòa 80ml dung dịch NaOH 0,5M. m gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 3,2 gam brôm trong dung dịch. (Cho Na=23, C=12, Br=80, C=12, O=16, H=1). m có giá trị là:
A. 2,34                       B. 2,64                         C. 2,22                          D. 1,92

Câu 26: Hỗn hợp X (N_2, H_2) có M=12,4. Dẫn X đi qua bình đựng Fe đun nóng, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH_3 đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y. (Cho N=14, H=1). M_y có giá trị là:
A. 15,12                      B. 18,23                         C. 14,76                       D. 13,48

Câu 27: Cho 5,42 gam hỗn hợp X (Fe, Cu, Ag) hòa tan hoàn toàn bằng HNO_3 thấy giải phóng 0,672 lít NO duy nhất (đktc). Thu được m gam hỗn hợp muối Fe(NO_3)_3, Cu(NO_3)_2, AgNO_3. (Cho Fe=56, Cu=64, Ag=108, N=14, O=16). Giá trị của m là:
A. 11g                          B. 12g                          C. 13g                             D. 14g

Câu 28: Điều nào là sai trong các điều sau:
A. Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl
B. Hỗn hợp Fe_3O_4, Cu có thể tan hết trong dung dịch H_2SO_4 loãng
C. Hỗn hợp KNO_3, Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
D. Hỗn hợp ZnS, CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

Câu 29: Cho một hỗn hợp xoa 0,05 mol Al và 0,05 mol Mg vào một dung dịch có a mol Cu(NO_3)_2 thu được 5,93 gam chất không tan. Giá trị của a: (Cho Cu=64, Al=27, Mg=24)
A. 0,08                      B. 0,03                    C. 0,05                        D. 0,06

Câu 30: Nguyên tử của 4 nguyên tố có số hiệu là [color=beige]1[/color]_{13}X  [color=beige]1[/color]_{15}Y  [color=beige]1[/color]_{30}Z  [color=beige]1[/color]_{31}T. Hai nguyên tố cùng phân nhóm với nhau nhưng khác chu kì là:
A. Y, Z                       B. X, T                   C. X, Z                 D. Y, T

Câu 31: Tính theo lí thuyết, phải lấy m kg Fe_2O_3 trộn vào 2 tấn gang (96% Fe và 4% C) để đưa vào lò luyện nhằm thu được loại thép có 99% Fe và 1% C. m có giá trị là: (Fe=56, C=12, O=16)
A. 174,1                   B. 178,5                      C. 180,4                  D. 185,6

Câu 32: Kết luận nào sau đây là sai:
A. Các kim loại kiềm và Ba, Sr, Ca tác dụng mạnh với nước
B. Các kim loại đều tan trong  HNO_3 đun nóng trừ Pt, Au
C. Al, Zn lưỡng tính nên tan được trong axit và tan được trong dung dịch kiềm
D. Cho từng kim loại như Mg, Al, Zn vào dung dịch HCl sau đó thêm vài giọt dung dịch HgCl_2 thì tốc độ thoát khí tăng lên rất mạnh

Câu 33: Hỗn hợp X có 60% Al, 40% Mg theo khối lượng. Cho 3,6 gam X tan hết trong HNO_3 thoát ra V lít NO duy nhất đo ở đktc. (Cho Al=27, Mg=24). V có giá trị là:
A. 2,688                    B. 2,8           C. 3,584                       D. 4,032

Câu 34: Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì:
A. Nhôm lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy
B. Vì Al_2O_3Al(OH)_3 lưỡng tính nên nhôm bị phá hủy
C. Nhôm bị ăn mòn hóa học
D. Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy

Câu 35: Dãy gồm các chất không tác dụng dung dịch HCl là:
A. Ag,  BaSO_4, CuO
B. Cu,  BaSO_4, Mg_3(PO_4)_2
C. Hg,  BaSO_4[/tex, CuO<br />D. Ag, [tex] BaCO_3, CuS

Câu 36: Trộn 0,15 mol SO_2 với 1,6 gam oxi rồi cho đi qua bình đựng V_2O_5 nung nóng. Hỗn hợp thu được cho lội vào dung dịch Ba(OH)_2 dư thấy có 33,51 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO_2 thành SO_3 đạt là: (Cho Ba=137, S=32, O=16)
A. 75%                 B.60%                        C. 40%                    D. 25%

Câu 37: C_nH_{2n-2}O_2 mạch hở làm đỏ quỳ tím, khối lượng cacbon trong hợp chất gấo 8 lần khối lượng của hiđro. Số công thức cấu tạo (kể cả đồng phân hình học) thỏa mãn các điều kiện trên là:
A. 3                       C. 6                             C. 5                   D. 4

Câu 38: M là một kim loại kiềm. Hỗn hợp X gồm M và Al. Lấy 3,72 gam hỗn hợp X cho vào  H_2O dư thấy giải phóng 0,16 gam khí và còn lại 1,08 gam chất không tan. (Cho Al=17, H=1). M là:
A. Na=23                     B. Rb+85               C. K=39                    D. Cs=133

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Chiếu ánh sáng vào hỗn hợp khí (CH_4, Cl_2
- Nhiệt phân Al(OH)_3
- Đun NaBr với  H_2SO_4 đặc nóng
- Hòa tan Al bằng dung dịch NaOH
- Cho Canxi cacbua tác dụng dd HCl
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A. 3                   B. 2                         C. 1                           D. 4

Câu 40: X là este của một axit không no đơn chức  1C=C mạch hở với rượu no đơn chức mạch hở. Đốt cháy 3,8 gam A cần vừa đủ là 8 gam oxi. X có khối lượng phân tử là: (Cho C=12, O=16, H=1)
A. 112                   B. 114                     C. 116                       D. 118

Câu 41: Cho các đông phân mạch hở, bền ứng với công thức  C_2H_4O_2 lần lượt tác dụng K, NaHCO_3, KOH. Có n thí nghiệm xảy ra phản ứng, n có giá trị là:
A. 2                        B. 4                  C. 3                          D. 5

Câu 42: Lấy dung dịch a mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 2,64g khí CO_2, thu được đúng 200ml dung dịch X. Trong dung dịch X không còn NaOH và nồng độ của ion CO_3^{2-} là 0,2 mol/l. (Cho C=12, O=16). a có giá trị là:
A. 0,1                       B. 0,08                   C. 0,06                  D. 0,12

Câu 43: Một loại nước có hòa tan 0,04 mol Na^+, 0,008mol Mg^{2+}, 0,006 mol Ca^{2+}, 0,03 mol HCO_3^- và a mol Cl^-. (Cho Na=23, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5, C=12, O=16, H=1). Giá trị của a và tính cứng của nước:
A. 0,038, tính cứng vĩnh cửu
B. 0,024, tính cứng tạm thời
C. 0,038, chỉ có tính cứng tạm thời
D. 0,024, tính cứng chung

Câu 44: Cho 6,00 gam fomalin thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng 32,4 gam Ag. (Cho Ag=108, C=12, O=16, H=1). Nồng độ % của andehit focmic trong fomalin là:
A. 18,75%                     B. 24,65%               C. 32,25%                  D. 37,5%

Câu 45: Hàm lượng của cacbon trong andehit no đơn chức gấp 3,75 lần hàm lượng của oxi trong hợp chất ấy. (Cho C=12, O=16, H=1). Số đồng phân Andehit là:
A. 4                             B. 6               C. 5                          D. 7

Câu 46: Chất X có công thức C_xH_yN_z kết hợp với HCl theo tỉ lệ 1:1 theo số mol tạo ra Y. Trong Y thì hàm lượng Nitơ là 14,66%. Số công thức cấu tạo của X là: (Cho N=14, Cl=35,5, O=16, H=1)
A. 3                         B. 4                  C. 5                            D. 6

Câu 47: Cho phản ứng:  aH_6C_2O + bKMnO_4 + cH_2SO_4 \rightarrow dK_2SO_4 + éMnO_4 + gC_2H_4O + hH_2O. a và b có giá trị là:
A. 5; 2                         B. 3; 4                        C. 5; 4                          D. 2; 2

Câu 48: Rượu etylic dễ tan trong nước vì:
A. Rượu là hợp chất có oxi. Nước cũng là hợp chất có oxi
B. Rượu là hợp chất có nhóm OH có thể phân ly thành OH
C. Rượu có thể tạo liên kết hỉđo với nhau và với phân tử nước
D. Rượu và nước đều là các chất lỏng không màu

Câu 49: Có n chất hữu cơ mạch hở cấu tạo từ C, H, O phân tử khối đềlùa 74 đvC, đều tác dụng hỗn hợp Cu(OH)_2 trong NaOH đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch, n có giá trị là:
A. 7                    B. 3                      C. 6                          D. 5

Câu 50: Chia một lượng khí Clo thành 2 phần đều nhau. Phần 1 tác dụng vừa hết 1,8g Mg, phần 2 tác dụng vừa hết m gam Fe. (Cho Fe=56, Mg=24). m có giá trị là:
A. 1,68                      B. 2,8                      C. 4,2                     D. 5,6











29 Tháng Ba, 2009, 04:12:44 PM
Reply #4
  • Guest
cho mình xin đáp án với. email: vivianle.leh@gmail.com
Thankx trước. :)

03 Tháng Tư, 2009, 10:57:50 AM
Reply #5
  • OLYMPIAN
  • **
  • Posts: 3
  • Điểm bài viết: 0
cho chị đáp án đề này với nhé.thuy_martinko@yahoo.com

05 Tháng Tư, 2009, 08:20:38 AM
Reply #6
  • Thành viên mới
  • *
  • Posts: 9
  • Điểm bài viết: 3
  • HÀ HUY HOÀNG
Em có cái đề thi này:
 ----------------------------------------------------
1). Sục khí Clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho đếnkhi phản ứng hoàntoàn thì thu được 1,17 gam muối khan .Vậy tổng số mol của hai muối ban đầu là :
A). 0.02
B). 0;035
C). 0.002
D). 0.03

2). Cho phản ứng hóa học sau :
.
.
Vậy hệ số cân bằng củahai phương trình trên là :
A). (2,2,2,2,3) ; (5,2,6,9,2,3) .
B). (2,3,2,2,3) ; (5,3,6,9,2,3)
C). (2,2,2,1,3) ; (5,2,6,6,2,3)
D). (2,2,2,2,4) ; (5,4,6,9,2,3)

3). Hòa tan một muối Hidrocacbonat và dung dịch  dư thì thu được 8,25 gam muối vậy công thức phân tử của muối là :
A). 
B). Kết quả khác
C). 
D). 

4). Z lànguyên tố có 20 p . Y là một nguyên tố có chứa 17p Vậy liên kết , và công thức phân tử hợp chất của chúng là :
A).  Liên kết phân cực
B).  Liên kết ion cho nhận
C).  Liên kết ion
D).  Liên kết cộng hóa trị phân cực

5). Sự sắp xếp các mức năng lượng sau trong nguyên tử theo nguyên lí vững bền nào sau đây sai :
A). 1s2s3s3p
B). Kết quảkhác
C). 1s2s3s3p4s3d
D). 1s2s3s4p4s

6). Kết luận nào sau đây sai :
Liên kết trong phân tử nhôn Clorua và Caxisunfua là liên kết ion và chúng là kim loại liên kết vớiion .
A). Liên kết trong phân tử Bari florua , Xesi clorua là liên kết ion
B). Liên kết trong các phân tử Oxi , Nitơ , S là liên kết cộng hóa trị không có cực .
C). Liên hết trong các hợp chất Hidro của phi kim là liên kết cộng hóa trị có cực .

7). Cho phản ứng hóa học sau :
A(g) + 2B (g) = C (g)+ D(g) .
Vậy khi tăng nồng độ của B lên gấp 3 lần , giữ nguyên nồng độ của A .
Khi tăng áp suất lên hai lần thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần ?
A). 8,8
B). Kết quả khác
C). 9, 9
D). 9, 8.

8). Những điều khẳng định sau đây điều nào sai :
A). Trong một chu kì bắt đầu một kimloại kiềm , kết thúc là một khí hiếm .
B). Trong một chu kì các nguyên tố có nguyên tử có cùng số lớp e
C). Trong chu kì các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử D). Trong các chu kì các nguyên tố có cùng số e độc thân

9). Chon câu trả lời sai sau :
1- Trong một nguyên tử luôn có số e = số p .
2- Số khối của nguyên tử là khối lượng của nguyên tử
3- Số proton bằng điện tịch hạt nhân của nguyên tử .
4- Tổng số e và p là số khối .
A). 413
B). Kết quản khác
C). 2,3,4
D). 4,21

10). Cho ba nguyên tố X,Y,Z ở ba chu kì liên tiếp nhau ,tổng số hạt proton tronghạt nhân nguyên tử là70 vậy ba nguyên tố đó là nguyên tố nào sau đây :
A). Mg ,Sr , Ca
B). Mg ,Be , Li
C). K, Li ,Na
D). Fe , Cu, Zn

11). Phát biểu nào sau đây luôn đúng :
A). Trong các phân nhómchính gồm hoặc chỉ kim loại hoặc phi kim .
B). Một chất hay ion có tính Oxi hóa thì nhất thiết xảy ra phản ứng nếu gặp chất khử C). Một chất thì thoặc có tính khử hoặc chỉ có tính oxy hóa
D). Số nguyên tử có trong mộ phân tử là số nguyên dương .

12). Mệnh đề nào sau đây không đúng :
A). Lớp ngoài cùng một số nguyên tố bền vẵng khi có 2e
B). Lớp ngoàicùng bền vững khi có 8e
C). Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa đủ số e
D). Lớp ngoài cùng bền vững khi phân lớp s có 2e

13). Nguyên tử Cu cónguyên tử khối trung bình là 63,54 . Đồng có hai đồng vị tổng số khối là 128 . Số nguyên tử 1 đồng vị bằng 37/100 số nguyên tử của đồng vị kia . Cho biết số khối của hai đồng vị là :
A). 63;65
B). kết quảkhác
C). 64, 65
D). 63, 66

14). Nguyên tử X có phân lớp sau cùng 3p4 . Hãy tìm phát biểu sai sau về nguyên tử X :
A). Lớp ngoàicùng có 6e
C). X ở chu kì 3 .
B). Kết quả khác
D). Hạt nhân có 16p

15). Nguyên tố X tạo được ion X- có 116 hạt (p,e,n) Vậy công thức Oxit cao nhất và hidroxit bậc cao nhất của X là :
A). 
B). 
C). Kết quả khác
D). 

16). Cho các phương trình phản ứng :
1- Sắt từ Oxit + Dung dịch
2- Sắt (III) Oxit tác dụng với dung dịch
3- Mg ( kim loại ) + HCl
4- Sắt (II) Oxit +
5- HCl + NaOH
6- Cu + Dung dịch  đặc
Phản ứng Oxy hóa khử là :
A). Kết quả khác .
B). 1,2,
C). 4,5,6
D). 1,3,4.

17). Trong các dãy chất sau , dãy chất nào có độ phân cực liên kết tăng dần :
A). NaBr , NaCl , KBr , LiF .
B). Tất cả đều sai
C).
D). 

18). Cho phương trình phản ứng tổnghợp Amoniac ,Vậy khi giảm thể tích xuốn ba lần thì cân băng dịch chuyển sang trạng thái cân bằng mới là :
A). chiều nghịch
B). Chiều thuận nghịch
C). không xác định được
D). Chiều thuận


20). 6 gam Brôm có lẫn tạp chất clo . Vào dung dịch Có chứa 1,6 gam NaBr . Sau khi clo phản ứng hết làm bay hơi hỗn hợp thí nghiệm thu được chất rắn 1,36 gam .
A). 19%
B). 18%
C). kết quảkhác
D). 25%


21). Cho các phân tử sau phân tử nào cóliên kết ion mạnh nhất :
LiCl , KCl , RbCl , CsCl .
A). NaCl
B). RbCl
C). KCl
D). CsCl

22). Haỹ chọn những mện đề nào sau đây đúng :
1- Khi nguyên tử Clo nhận thêm hay bớt đi một số e thì nó biến thành nguyên tố khác .
2- Khi nguyên tử clo nhận hay nhường bớt một số e thì nguyên tố cl vẫn không biến thanh nguyên tố khác .
3- Khi hạt nhân nguyên tố clo nhận thêm proton thì nguyên tố clo vãn không biến đổi .
4- Khi hạt nhân nguyên tử Clo nhận thêm p thì nó sẽ biến đổi thành nguyên tố khác .
A). 3,4
B). 1,2
C). 1,3
D). 1,4

23). Trong tự nhiên clo cóhai đồngvị có số khối là 35 và 37 . Khối lượng trung bình nguyên tử của clo là 35,5 Vậy % về khối lượng của 37Cl trong axit pecloric là ( Cho 1H , 16O) :
A). 9,204
B). 9,45
C). 9,404
D). Kết quả khác

24). Trong một chu kì tử phải sang trái thì :
A). Ái lực với e giảmdần
B). năng lượng ion giảm dần.
C). Bán kính nguyên tử giảm dần .
D). Độ âm điện giảm dần


26). X,Y là hai nguyên tố halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn . Hỗn hợp A có chứa hai muối của X,Y với Na . Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp A phải dùng 150ml dung dịch  . Vậy X,Y là cặp nguyên tố nào sau đây :
A). Br, I
B). Cl , Br
C). Kết quả khác
D). Fe , Cl

27). Cho 5 nguyên tử sau :
{17}_{35}^A ;{16}_{35}^B; {8}_{16}^C ;{9}_{17}^D; {8}_{17}^E
cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau :
A). A,B
B). B,C
C). C,D
D). C,E

D). 

29). X là kimloại hóa trị II , Y là kim loại hóa trị III .Tổng số hạt trongnguyêntử của chúng là 36, 40 ( tương ứng) Vậy X, Y là kim loại nào sau đây :
A). Mg , Sr
B). Al, Mg
C). Ađúng
D). Ca,Al

30). Cấu hnhfe củamột nguyên tử cảu một nguyên tố là : . Liên kết củanguyên tố này với H thuộc loại liên kết hóa học nào sau đây:
A). Liên kết ion
B). Liên kết cọng hóa trị
C). Liên kết phối trí
D). Liên kết cộng hóa trị có cực

31). X,Y,Z là những nguyên tố có điệntíchhạtnhân lần lượt là 9,19,16 . Nếu các cặp X,Y ; Y,Z; X,Z tạo thành liên kết thì các cặp nào sau đây tạo thành liên kết cộng hóa trị có cực :
A). Tất cả đều đúng
C). X,Y ; Y,Z.
B). X,Y; Y,Z
D). Y,Z; X,Z.

32). Cho 4 lọ mất lần lượt chứa các dung dịch sau : Bạc Nitrat; Kẽm clorua ; Axit Iothidric; Kali cacbonat . Kí hiệu trên mỗi lọ lần lựợt là X,Y,Z,T . Biết Y tọa khí vơi Z nhưng không phản ứng vơiT. X tạo kết tủa vơiT ; Các chất trên lần lượt là theo thứ tự:
A). Muối Kali , muối bạc , Muối Kẽm , Axit
B). Muối kẽm , muối Kali , Muối bạc , Axit
C). Muối Bạc , muối Kẽm , Muối Kali , Axit
D). Muối Bạc , muối Kali , Muối Kẽm , Axit .

33). phát biểu nào sau đây đúng :
A). Chất khử sau phản ứng số oxy hóa giảm
B). Chất oxy hóa là chất nhận e
C). Chất oxy hóa sau phản ứng số oxy hóa tăng lên
D). Tất cả đều đúng

34). M lànguyên tố thuộc phân nhóm IIa ; khi cho 10 gam M tác dung với  thu được 6,16 lít khí ở điều kiện  . M là nguyên tố nào sau đây :
A). Ba
B). Be
C). Ca
D). Mg

35). Cấu hình e của phân lớp ngoài cùng củamột nguyên tử là :  . Liên kết cảu các nguyên tố này với nguyên tố Cl thuộc loại :
A). Cộng hóa trị phân cực
B). Liên kết ion
C). Kết quảkhác
D). Liên kết cảm ứng

36). Nguyên tố X gồm hai đồng vị  . Đồng vị X1 có tổng số hạt là18 . Đồng vị  có tổng số hạt là 20 . % về số nguyên tử của chúng bằng nhau , các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau . Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố X là:
A). 14
B). Tất cả đều sai
C). 12
D). 15

37). Orbital nguyên tử là :
A). Là ôvuong có 2 mũi tên trái ngược chiều
B). Làquỹ đạo chuyển động của e
C). Khoảng không gian có dạng hình học
D). Khoảng không gian quanhhạtnhân trong đó mật độ xác suất hiện diện của e lớn ( > 90%) .

38). Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 26 . Vị trí của nó trong hẹ thống tuần hoàn là :
A). Chu kì 4 ,phân nhóm phụ nhóm VIII.
B). Chu kì 5 phân nhóm phụ nhóm VI
C). Chu kì 4 phân nhóm chính nhóm VII
D). Chukì 3 phân nhóm chính nhóm VI

39). Cho 6,659 gam hỗnhợp 2 kimloại X,Y đều hóa trị II tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư thu được 0,1 mol khí . Đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6,5 gam . Hòa tan phần cònglại trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra 0,16 gam SO2 . Vậy X,Y làkim loại nào sau đây :
A). Cu, Ca
B). Cu; Zn
C). Fe, Hg
D). Fe ,Cu

40). Cho phương trình phản ứng sau :. Khi tăng áp suất ,giữ nhiệt độ không đổi thì cân băng dịch chuyển theo chiều nào?
A). phản ứng không xảy ra
B). Không dịch chuyển
C). Dịch chuyển theo chiều nghịch
D). Dịch chuyển theo chiều thuận

41). Hãy xác định chất tạo thành sau phản ứng :
A). Kết quả khác
B).
C).

42). Nguyên tố X cótổng số hạt p,n,e gấp 3 lần số e củalớp vỏ Vây nguyên tố X có đặc điểmnào sau đây:
A). Số khối là là số chẳn
B). lànguyên tố thuộc nhóm B
C). N:Z = 1:1
D). A,B đều đúng

43). Phát biểu nào sau đây không đúng:
A). Mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng một nguyên tử .
B). A là tổng số p và n trong hạt nhân nguyên tử
C). Z là số hiệu nguyên tử
D). Số n = A-Z

44). Một anion  cócấu hình e giống cation đều có cấuhình e sau cùng là 2p6. Vậy cấu hình e của X là :
A). Kết quả khác
B). 
C).
D). 

45). Nguyên tố X có 2 e hóa trị , nguyên tố Y có 5e hóa trị vậy hợp chất của X, Y là :
A). 
B). 
C). tất cả đều sai
D). 

46). X,Y là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm vàhaichu kì liên tiếp trong hệ thông tuần hoàn .Tổng số p trong2 nguyên tử của chúng là 30 . Vậy X,Y lànguyên tốnào sau đây:
A). Li,Na
B). Mg,Ca
C). Na,K
D). Be, Ca

47). Hãy xác định chất tạo thành sau phản ứng :
A).
B). K
C).  .
D).


549). Cho các nguyên tử có cấu hình e sau : Cho biết cấuhình e nào không đúng:

.
A). 2,3
B). 3,5
C). 2,3,4
D). 3,4,5

50). Hòa tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hóa trị (II) và hóa trị (III) trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 0,672 lít khí ở đkc . Dung dịch A cô cạn thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A). 10.33gam
B). 11,33 gam
C). 9,33gam
D). 12,33 gam

05 Tháng Tư, 2009, 08:23:07 AM
Reply #7
  • Thành viên mới
  • *
  • Posts: 9
  • Điểm bài viết: 3
  • HÀ HUY HOÀNG
Đây nữa nè:
 --------------------------------------------
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
Môn thi : Hoá Học
Thời gian làm bài : 90 phút
Số câu trắc nghiệm : 50 câu

Mã đề thi: 01
Câu1: Cho các cặp oxi hoá- khử của kim loại : Zn2+/Zn , Ag+/ Ag , Fe2+/Fe , Cu2+/Cu . Số cÆp oxi ho¸- khö ph¶n øng ®¬îc víi nhau lµ:
A. 5.                            B. 6.                             C. 7.                             D. 3.
Câu2: Cho BaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được kết tủa A và dung dịch B. Thêm một lượng dư bột Al vào dung dịch B thu được dung dịch D và khí H2. Thêm Na2CO3 vào dung dịch D thấy tách ra kết tủa E. Hãy cho biết trong E có thể có những chất gì?
A. Al(OH)3.      B. Al2(CO3)3.     C. Al(OH)3 hoặc BaCO3.        D. BaCO3.
Câu3: Hoà tan 0,88 gam hỗn hợp A gồm một kim loại M hoá trị II và oxit của M vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 200ml dung dịch B chứa 2,22 gam muối . Biết M có tổng số hạt trong nguyên tử lớn hơn 40 . Vậy M là:
A.  Mg,Ca.         B.  Ca.           C.  Mg.              D.  Fe.
Câu4: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl a M, thu được dung dịch A và a(mol) khí thoát ra .Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là :
A. Fe , AgNO3 , Na2CO3 , CaCO3.                     B. Cu(NH3)4SO4 , Zn , Al2O3 , NaHSO4.
C. Mg , ZnO , Na2CO3 , NaOH.                        D. Al , BaCl2 , NH4NO3 , Na2HPO3.
Câu5: Cho các dung dịch AlCl3, NaCl , MgCl2 , H2SO4 , ®ùng trong c¸c lä mÊt nh•n riªng biÖt . Thuèc thö dïng ®Ó ph©n biÖt c¸c dung dÞch trªn lµ:
A. Dung dịch KOH.  B. Dung dịch CaCl2.   C. Dung dịch AgNO3. D. Dung dịch quì tím.
Câu6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm khối.
B. Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất so với kim loại khác trong cùng một chu kỳ .
C. §Ó bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm chóng trong dầu hoả .
D. Chỉ có kim loại kiềm mới có cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng là : -ns1
Câu7: Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với oxi , thu được 7,36 gam hỗn hợp X gồm 3 chất Fe , Fe3O4 và Fe2O3. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3dư , thu được V lít khí NO. Thể tích khí NO ở đktc là :
A. 0,57lít.                  B. 0,61lít.                  C. 0,58lít.                            D. 0,597lít             
Câu8: Khi tiến hành nh÷ng thí nghiệm nào th× sản phẩm thu được gồm một chất khí và hai chất kết tủa? Biết rằng trong các thí nghiệm  kim loại đều tan hết .
1. Cho Ba vào dung dịch (NH4)2SO4.     2. Cho Na vào dung dịch CuSO4.
3. Cho Ba vào dung dịch CuSO4.            4. Cho Ba vào dung dịch Al2(SO4)3.
5. Cho Zn vào dung dịch CuSO4. 
A. 1, 3.        B. 2 ,4.         C. 3, 4.               D. 3, 5       
Câu9: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch muối sắt (III)clorua là :
A. dd KI ,   dd H2S ,     dd Na2CO3 ,   dd HI ,   dd AgNO3.
B. dd HCl ,    dd H2SO4 ,   dd HI ,    dd K2S ,   dd Pb(NO3)2.
C. dd Na2S , dd Na2SO4 , dd AgNO3 , dd Pb(NO3)2 , dd NaOH.
D. dd HBr ,   dd NaNO3 ,   dd K2S ,   dd HNO3,    dd HI.
Câu10: Hỗn hợp A gồm Cu , Fe có tỷ lệ khối lượng mCu :  mFe = 7: 3 . Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO3 trong dung dịch , thu được 0,75m gam chất rắn , dung dịch B và 5,6 lít khí C gồm NO2 và NO (đktc). Giá trị của m là :
A. 40,5 gam.          B. 50 gam.              C. 50,2 gam.            D. 50,4 gam.
Câu11: Một cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05mol HCO3- ; 0,02mol Cl- , nước trong cốc thuộc loại :
A. nước cứng toàn phần.        B. nước cứng tạm thời
C. nước cứng vĩnh cửu.          D. nước mềm.
Câu12: Cho các chÊt : HClO(1)  , HClO3(2)  , H2CO3 (3) , HClO4(4). Thứ tự tính axit tăng dần cña c¸c chÊt là:
A. 3< 2 <1 < 4.          B. 1< 3 <2 < 4.         C. 4< 2< 3< 1.            D. 3< 1 < 2 < 4.
Câu13: Để phân biệt O2 và O3 , người ta dùng thuốc thử nào ?
A. Dung dịch CuSO4.                      B. Dung dịch H2SO4.
B. Dung dịch KI và hồ tinh bột.      D. Nước .
Câu14: Hãy chọn phát biểu đúng ?
A. Các chất C2H2 , C3H4 , C4H6 là đồng đẳng của nhau.
B. Đồng phân là những chất có cùng khối lượng phân tử .
C. Tất cả các rượu no đơn chức khi tách nước đều thu được olefin.
D. Stiren làm mất màu nước brom ở nhiệt độ phòng.
Câu15: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon A và B cùng dãy đồng đẳng , sản phẩm cháy thu được gồm H2O và CO2 có tỷ lệ về thể tích là 5: 3. Vậy A và  B thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A. Dãy đồng đẳng của hiđrocacbon no .        C. Dãy đồng đẳng của axetilen.
B. Dãy đồng đẳng của etilen.                 .        D. Dãy đồng đẳng của metan
Câu16: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là :
A. glucozơ , fructozơ , saccarozơ       .       C. glucozơ , fructozơ , mantozơ.
B. glucozơ , saccarozơ , mantozơ       .       D. glucozơ , mantozơ, glixerin.
Câu17: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?
A. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 .                B. Phản ứng với Cu(OH)2/OH-.
C. Phản ứng với CH3OH/H+.                            D. Phản ứng với CH3COOH/H2SO4đặc.
Câu18: Giả sử 1 tấn mía cây ép ra được 900kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 14%. Hiệu suất của quá trình sản xuất saccarozơ từ nước mía đạt 90% . Vậy lượng đường cát trắng thu được từ 1 tấn mía cây là:
A. 113,4kg    .    B. 810kg    .   C. 126kg     .     D. 213,4kg.
Câu19: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tính bazơ của các chất sau : NH3 (1) , C6H5NH2 (2) , CH3NH2 (3) , C2H5NH2 (4) , (CH3)2NH (5)?
A. (2)<(1)<(3)<(4)<(5)     ;        B. (2)<(1)<(3)<(5)<(4).
C. (1)<(2)<(3)<(4)<(5)     ;        D. (1)<(2)<(4)<(3)<(5).
Câu20: Hợp chất hữu cơ có CTPT C3H9O2N . Số đồng phân có tính chất lưỡng tính (vừa tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl ) là :
A. 1     .       B. 2     .       C. 3       .       D. 4.
Câu21: Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no , đơn chức , đồng đẳng liên tiếp nhau , thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) . Hai amin có CTPT  là :
A. CH4N và C2H7N        .       B. C2H5N và C3H9N.
C. C2H7N và C3H7N       .       D. C2H7N và  C3H9N .
Câu22: Khi trùng hợp isopren thì thu được bao nhiêu loại polime mạch hở ?
A. 1      .       B. 2       .     C. 3        .           D. 4.
Câu23: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm ?
A. (-CH2-CH2-)n         .       B. (-CH2-CH2-O-)n
C. (-HN-CH2-CO-)n     .      D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n   
Câu24: Công thức tổng quát của rượu 2 chức , mạch hở , chưa no có một liên kết  là :
A. CnH2n-2O2 ( với n 3)     .      C. CnH2nO2 ( với n3)
B. CnH2n+2O2 ( với n4)        .    D. CnH2nO2 ( với n4)
Câu25: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C7H8O . Số đồng phân cña X vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là:
A. 1.        B. 3.          C. 4.            D. 5.
Câu26: Sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần của các chất sau:  CH3OH (1) , C2H5OH (2) , H2O (3) , C6H5OH (4) , ClCH2-CH2-COOH (5) , CH3COOH (6) , ClCH2COOH (7) ?
A. (2)<(1)<(3)<(4)<(6)<(5)<(7)      ;     B. (3)<(2)<(1)<(4)<(6)<(5)<(7).
C. (1)<(2)<(3)<(4)<(6)<(5)<(7)      ;      D. (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6)<(7).
Câu27: Hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức A,B,D , trong đó B,D là 2 rượu đồng phân . Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol X thu được 1,98 gam H2O và 1,568 lit CO2 (đktc) . Số mol rượu A bằng 5/3 tổng số mol 2 rượu B và D . CTPT của các rượu :
A. CH4O và C4H10O.             C. C2H6O và C3H8O
B. CH4O và C3H8O.               D. CH4O và C3H6O.
Câu28: Khử hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, cần 5,6 lit H2(đktc). Sản phẩm thu được cho tác dụng hết với Na  được 1,68 lit H2(đktc). Vậy 2 anđehit đó là :
A. hai anđehit no.             C.  hai anđehit đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng.
B. hai anđehit chưa no.     D. một anđehit no và một anđehit chưa no. 
Câu29: Một hỗn hợp A gồm 2 ankanal X , Y có tổng số mol là 0,25 mol .Khi cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch AgNO¬3/NH3 có dư, thì tạo ra 86,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch AgNO3 giảm 77,5 gam . Biết MX < MY . Vậy CTPT của X là :
A. CH3CHO.      B. HCHO.       C. C2H5CHO.        D. thiếu dữ kiện nªn không xác định được.
Câu30: Thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được ancol nào trong các ancol sau?
A. CH2(OH)-CH2-CH2(OH).        C. CH2(OH)-CH(OH)-CH3
B. CH2(OH)-CH2(OH).                 D. CH2(OH)CH(OH)CH2(OH).
Câu31: Hỗn hợp X gồm 2 este A, B lµ đồng phân với nhau và đều được tạo thành từ axit đơn chức và rượu đơn chức . Cho 2,2gam hỗn hợp X bay hơi ở O0 C và 1atm thu được 0,56 lít hơi este. Mặt khác đem thuỷ phân hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp X bằng 100ml dung dịch NaOH 20% ( d = 1,2 g/ml) rồi đem cô cạn thì thu được 33,8 gam chất rắn khan. Vậy CTPT este là:
A. C2H4O2.        B. C3H6O2.          C. C4H8O2 .         D. C5H10O2.
Câu32: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là :
A. (NH¬4)2SO4 , Al2O3, Al(OH)3 , Zn   .     C. (NH4)2CO3 , ZnO , Al2O3 , NaHCO3.
B. NaHSO4 , ZnO , Al2O3 , Al(OH)3   .     D. Al , ZnO , Zn(OH)2 , KHSO4.
Câu33: Cho sơ đồ phản ứng :
KBr  +  K2Cr2O7   +  H2SO4    Br2    +   Cr2(SO4)3    +   K2SO4  +  H2O .
Hệ số của các chất trong sơ đồ trên sau khi đã cân bằng phương trình lần lượt là:
A. 6, 2 , 10 , 3 , 2 , 2 ,10          .           B. 6 , 1 , 4 , 3 , 1, 1 , 4.
C. 6 ,1 , 7 , 3 , 1 , 4 , 7             .           D. 6 , 1 , 7 ,3 , 2 ,7 , 4.   
Câu34: Cation M3+ có tổng số electron là 28 . Vậy nguyªn tö M có cấu hình electron lớp vỏ như thế nào ?
A. -4s24p1    .      B. -3s23p63d10   .      C. -3d54s2     .       D. -3d54s1.
Câu35: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số như sau:
CO2 , SO2 , N2 , HCl (1)   ;    SO2 , CO , H2S , O2 (2)    ;    HCl , CO , N2 ,Cl2  (3)  ;
H2 , HBr , CO2 , SO2 (4)   ;   O2 , CO , H2 , NO  (5).
Hỗn hợp không thể tồn tại ngay cả nhiệt độ thường là:
A. 2, 4 , 5      ;       B. 4, 5       ;       C. 1, 2 , 3 , 5        ;         D. 2 , 5.
Câu36: Khử hoàn toàn 6,4 gam MxOy  cần 2,688lít H2 (đktc). Lượng kim loại thu được tác dụng với dung dịch HCl dư sinh ra 1,792 lít H2 (đktc) . Kim loạ M trong oxit là:
A. Pb    .    B. Fe   .    C. Ni     .    D. Sn.
Câu37: Nhiệt phân hoàn toàn m gam M(NO3)2 thu được 20 gam một oxit của M và 12,6 lít hỗn hợp khí A  (đktc). A có tỷ khối so với hiđro là  200/9. Kim loại M là:
A. Cu    .   B. Al    .   C. Mg   .    D. Fe.
Câu38: Hợp chất 2,3-đimetylbutan khi phản ứng với Cl2 (askt) theo tỷ lệ mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tạo ra là :
A. 1     .      B. 2         .        C. 3        .        D. 4
Câu39: Dãy gồm các chất đều làm mất màu nước brom là:
A. axetilen, etilen, toluen, stiren, etanal.
B. axetilen, etilen, benzen, stiren, etanal.
C. propilen, propin, stiren, etanal, axit acrylic.
D.toluen, stiren, etanal, axit acrylic.
Câu40: Để phân biệt rượu CH2=CH-CH2OH  và anđehit CH3CHO có thể dùng thuốc thö nào?
A. nước brom                  .     B. dung dịch AgNO3/NH3 .
C. dung dịch KMnO4      .    D. cả A, B, C đều được.
Câu41: Đun nóng dung dịch fomalin với phenol(dư) có axit làm xúc tác, thu được polime có cấu trúc nào sau đây?
A. mạng lưới không gian    .   C. dạng phân nhánh .
B. mạch thẳng                     .    D. cả ba phương án trên đều sai.
Câu42: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,05 mol este của một axit đa chức với một rượu đơn chức, tiêu tốn hết 5,6 gam KOH . Mặt khác khi thuỷ phân 5,475 gam este đó thì tốn hết 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối . Vậy CTCT của  este là:
A. CH2(COOCH3)2    .    B. CH2(COOC2H5)2.
C. (COOC2H5)2          .    D. CH(COOCH3)3.
Câu43: Cho 20,15 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3,  thu được V(lit) khí CO2 (đktc) và dung dịch,  cô cạn dung dịch thu được 28,96 gam muối . Giá trị của V là:
A. 4,84 lít    .    B. 4,48 lit     .     C. 2,24 lit     .      D. 2,42 lít.
2.1. Ban KHTN.
Câu44: Công thức tổng quát của xeton no, đơn chức là :
A. CnH2nO (n  2 )  .   B. CnH2nO ( n  3 )   .    C. CnH2n-2O ( n  4)  .   D. CnH2n-2 (n 3 ) .
Câu45: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 , thu được chất rắn A. Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 lấy dư, thu được 448ml khí NO (đktc) . Xác định phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp đầu?
A. 73,066% và 26,934%     .         B. 72,245 % và  27,755%.
C. 68,432% và 31,568%      .        D. 82,52% và  17,48%.                                                                             
Câu46: Cho sơ đồ :
G   + HCl        A    + O2 +HCl       B     +Cl2 + KOH       C        + H2SO4         D     +H2S  + H2SO4      E.
Biết A,B,C,D,E đều là các hợp chất của crom . Để thoả mản sơ đồ trên, chúng lần lượt là các chất nào ?
A. CrCl2 , CrCl3 , K2Cr2O7 , K2CrO4 , Cr2(SO4)3.
B. CrCl3 , Cr(OH)3 , KCrO2 , K2Cr2O7 , Cr2(SO4)3 .
C. CrCl2 , CrCl3, K2CrO4 , K2Cr2O7 , Cr2(SO4)3.
D. CrCl2  , CrCl3 , K2Cr2O7 , K2CrO4 ,  CrSO4.
Câu47: Có nhiều vụ tai nạn giao thông xẩy ra do người lái xe uống rượu .Hàm lượng rượu trong máu của người lái xe không được vượt quá 0,02% theo khối lượng . Để xác định hàm lượng đó , người ta chuẩn độ rượu bằng K2Cr2O7/H2SO4loãng . Khi chuẩn độ 25gam huyết tương máu của một người lái xe thì cần dùng 20ml K2Cr2O7 0,01M . Vậy lượng cồn trong máu của người ấy là bao nhiêu?
A. 0,0552%  .   B. 0,05%   .    C. 0,06%   .   D. 0,0456%   .
Câu48: Phương pháp thuỷ luyện dùng để  t¸ch vàng, đã sử dụng các hoá chất nào ?
A. HNO3đặc nóng , Zn                                           .     B. H2SO4đặc nóng  , Zn.
C. Dung dịch NaCN , Zn và H2SO4loãng            .     D. Hỗn hợp (H2SO4 và HNO3) , Zn.   
Câu49: Để làm khô khí NH3 có thể dùng hoá chất :
A.CaO     .    B. H2SO4đặc        .      C. P2O5        .      D. CuSO4khan
Câu50: Suất điện động U của pin điện hoá không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A. Nồng độ của dung dịch muối .      .      B. Bản chất của cặp oxi hoá- khử .
C. Nhiệt độ                                         .      D. Chiều di chuyển của electron ở mạch ngoài .
2.2. Chương trình hiện hành.
Câu44: Sắt phản ứng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 5700C thì sản phẩm của phản ứng thu được là :
A. FeO và H2     .     B. Fe2O3 và H2    .      C. Fe3O4 và H2    .       Fe(OH)2 và H2
Câu45: Cã thÓ dïng thuốc thử nào sau đây ®Ó ph©n biết được 5 dung dịch mất nhãn riêng biệt : AlCl3 , FeCl3 , Mg(NO3)2 , ZnSO4 , FeSO4?
A. dd NaOH     .      B. dd Ba(OH)2     .    C. dd Ba(NO3)2    .       D. quỳ tím
Câu46: Thứ tự điện phân của các cation ở catot khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối Fe2(SO4)3  và CuSO4 là :
A. Cu2+, Fe3+, H+   .  B. Fe3+, Cu2+, Fe2+, H+  .   C. Fe3+ , Fe2+ , Cu2+ ,H+ ,  D. Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+.
Câu47: Số đồng phân của C4H8 là :
A. 3   .     B. 4    .    C. 5      .       D. 6
Câu48: Dãy gồm các chất đều trực tiếp tạo ra CH4 bằng một phản ứng là:
A. CH3COONa , CH2(COONa)2 , Al4C3 , C4H10 .
B. CH3CHO , Al4C3 , CH3COONa , C2H6
C. C2H5OH , Al4C3 , CH3OH , C3H8
D. C2H5COONa , Al4C3 , CH2(COONa)2.
Câu49: Cho 0,411 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250ml dung dịch AgNO3 0,12M . Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thu được chất rắn A nặng 3,324 gam và dung dịch nước lọc . Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A. 0,223 gam và 0,188 gam   .    B. 0,25 gam và 0,161 gam .
C. 0,243 gam và 0,168 gam   .    D. 0,26 gam và 0,151 gam.
Câu50: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4 , C3H6 và C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O . Giá trị của m là :
A. 2,48 gam   .   B. 1,48 gam   .   C. 14,8 gam   .   D. 24,7 gam.

05 Tháng Tư, 2009, 08:24:13 AM
Reply #8
  • Thành viên mới
  • *
  • Posts: 9
  • Điểm bài viết: 3
  • HÀ HUY HOÀNG
Nữa nè:
  ----
1.Cho 19,5g Zn phản ứng hết 100ml dd chứa KOH 5,5M và 0,5 mol KNO3. Sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí?

 
A. 2,24 lít    
 
B. 3,36 lít    
 
C. 4,48 lít    
 
D. 1,68 lít    
2. Liên kết giữa nguyên tử Na và nguyên tử Clo trong NaCl là liên kết gì?
 
A. Liên kết cộng hoá trị. (2)    
 
B. Cả (1), (2), (3) đều sai.    
 
C. Liên kết ion. (1)    
 
D. Không xác định được. (3)    
3 Sắp xếp theo trật tự tăng dần tính khử của kim loại.
1) Al3+/Al    2) Na+/Na    3) Cu2+/Cu
4) Fe2+/Fe    5) Mg2+/Mg    
A.1,5,2,3,4              B.2,5,1,4,3                        C.5,1,2,3,4                 D.3,4,1,5,2
4.Trong các chất sau, chất nào là bazơ : AlCl3, H2SO4 , NH3, H2S, PH3, Al(OH)3?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. AlCl3, NH3, Al(OH)3    
 
B. Al(OH)3, PH3, NH3    
 
C. Al(OH)3    
 
D. Al(OH)3, NH3    
5. A là rượu có công thức cấu tạo là: (CH3)2CH-CH2-OH. Tên gọi của A theo IUPAC là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 1 – metyl butanol – 1    
 
B. rượu isobutylic    
 
C. rượu isobutanol – 1    
 
D. 2 – metyl propanol    
6 Khi nói về lipit, phát biểu nào là sai?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Là hợp chất tạo thành do phản ứng este hoá giữa rượu no 3 chức mạch hở, có 3 nguyên tử các bon và các axit béo.    
 
B. Là các hợp chất chứa C, H, O, có thể có P.    
 
C. Là este của glixerin với các axit béo no hoặc chưa no.    
 
D. Lipit có nhiều trong dầu thực vật, mỡ động vật.    
7 Đốt cháy 1 ete A đơn chức, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ thể tích hơi là 5 : 6. Vậy A có thể tạo ra từ
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Cả (2) và (3) đều đúng.    
 
B. rượu propylic. (1)    
 
C. propanol và etanol. (3)    
 
D. butanol và metanol.    
8 Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Glucozơ, fructozơ, anđehit fomic, butin-1 (3)    
 
B. Fructozơ, anđehit fomic, axit fomic, butin-1 (2)    
 
C. Glucozơ, anđehit fomic, axit fomic, butin-1 (1)    
 
D. Cả (1), (2), (3) đều đúng    
9 Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (metyl metacrylat) có đồng phân hình học không?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Không    
 
B. Chỉ có đồng phân hình học trong môi trường kiềm.    
 
C. Chỉ có đồng phân hình học trong môi trường axit.    
 
D. Có    
10 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố cùng chu kì mà nguyên tử có số e độc thân lớn nhất ở trạng thái cơ bản)?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 26Fe

B.  25Mn

C.  29Cu

D.  20Ca



 
B. 

 
C. 

 
D. 

11 Công thức chung của cacbohiđrat là Cn(H2O)m. Có một cacbohiđrat có phần trăm khối lượng oxi là 49,4%. Vậy n, m tối thiểu là bằng bao nhiêu?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. n = 6, m = 5.    
 
B. n = 5, m = 4.    
 
C. n = 4, m = 5.    
 
D. n = 5, m = 6.    
12Số electron tối đa của lớp M, N, O, P tương ứng là:
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 18, 32, 50, 72.    
 
B. 18, 32, 32, 32.    
 
C. 8, 18, 32, 32.    
 
D. 18, 32, 50, 50.    
13 Lượng tiêu thụ than của một nhà máy nhiệt điện trong một năm là 2,5 triệu tấn than, than chứa 3% lưu huỳnh. Giả sử toàn bộ lượng lưu huỳnh chuyển thành SO2 thì mỗi phút nhà máy điện đó thải vào khí quyển bao nhiêu kg SO2?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 356kg    
 
B. 285kg    
 
C. 190kg    
 
D. 147kg    
14 Có các phản ứng sau:
C4H6 + X  C4H8O
C4H8O + Y  C4H10O
X, Y, Z, E tương ứng là:
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Cả (1), (2), (3) đều sai.    
 
B. H2O, O2, Al2O3, Fe. (2)    
 
C. O2, H2, H2SO4, Ni . (1)    
 
D. H2O, H2, H2SO4(loãng), Pt. (3)    
14 Số electron tối đa của lớp M, N, O, P tương ứng là:
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 18, 32, 50, 72.    
 
B. 18, 32, 32, 32.    
 
C. 8, 18, 32, 32.    
 
D. 18, 32, 50, 50.    
15.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng trao đổi?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. (1) và (2) đúng.    
 
B. CuO + CO  Cu + CO2. (3)

 
C. BaSO4 + 2NaOH  Ba(OH)2 + Na2SO4. (2)

 
D. Ca(OH)2 + Na2SO4  2NaOH + CaSO4. (1)

16.pH của dung dịch muối trung hòa tạo nên từ bazơ yếu, axit mạnh thì
Chọn câu trả lời đúng
 
A. bằng 1.    
 
B. thấp hơn pH dung dịch muối tạo nên từ bazơ mạnh, axit yếu.    
 
C. lớn hơn 7.    
 
D. cao hơn pH dung dịch muối tạo nên từ bazơ mạnh, axit mạnh.    
17.Cho một hỗn hợp của magie iođua và kẽm iođua tác dụng với lượng dư nước brom rồi cô cạn dung dịch. Bã rắn thu được có khối lượng bé hơn khối lượng của hỗn hợp ban đầu 1,445 lần. Hỏi nếu chế hoá hỗn hợp ban đầu với một lượng dư dung dịch natri cacbonat thì khối lượng của kết tủa thu được sẽ bé hơn khối lượng của hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu lần?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 1,445    
 
B. 2,45    
 
C. 2,74    
 
D. 1,33    
18.Cho các phản ứng:
1) 8KI + 5H2SO4 đ  4I2 + H2S + 4K2SO4 + 4H2O
2) 2KBr + 2H2SO4 đ  Br2 + SO2 + K2SO4 + 2 H2O
3) KCl + H2SO4 đ  KHSO4 + HCl
4) 8KF + 5H2SO4 đ  4F2 + H2S + 4K2SO4 + 4H2O
Các phản ứng viết đúng là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 2, 4.    
 
B. Không có phản ứng nào đúng.    
 
C. 1, 2, 3.    
 
D. 1, 3, 4.    
19.Chất có tính axit mạnh nhất là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. CCl3 - CH2 - COOH    
 
B. CHCl2 - CH2 - COOH    
 
C. CH2Cl - CH2 - COOH    
 
D. CH3 - CH2 - COOH    
20 Thêm 4g lưu huỳnh (VI) oxit vào 40g dung dịch axit sunfuric 12%. C% của dung dịch mới là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 24,25%    
 
B. Không xác định được    
 
C. 22,05%    
 
D. 23,15%    
21
Phản ứng nào sau đây viết sai?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Fe + Cl2  FeCl2

 
B. Fe + 2H+  Fe2+ + H2

 
C. FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

 
D. 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O



22 .Cho sơ đồ sau:
Ca3(PO4)2  A  B  C  D  E  Ca3(PO4)2
A, B, C, D, E có thể là các chất:
Chọn câu trả lời đúng
 
A. CaCl2, Ca(OH)2, CaCO3, Ca(NO3)2, Ca(HCO3)2    
 
B. CaCO3, Ca(NO3)2, CaCl2, CaSO4, CaS    
 
C. CaSO4, Ca(OH)2, Ca(NO3)2, CaCl2, CaCO3.    
 
D. Ca(NO3)2, CaCO3, Ca(HCO3)2, CaSO4, CaCl2    
23 Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C4H8O2 vừa phản ứng với Na, vừa phản ứng với NaOH?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 4    
 
B. 2    
 
C. 5    
 
D. 3    
24.Người ta có thể bọc men bên ngoài các đồ vật bằng sắt để bảo vệ khỏi bị gỉ. Cơ sở cho phương pháp này là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. men là lớp cách li Fe với môi trường bên ngoài.    
 
B. cả (1), (2), (3) đều sai.    
 
C. lớp men và Fe tạo thành pin.    
 
D. men làm thụ động bề mặt sắt.    
25.Chất nào không phản ứng tráng gương (tráng bạc)?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Axeton    
 
B. Glucozơ    
 
C. Etanal    
 
D. Axit fomic    
26.Một este đơn chức có %mC = 48,65%, mC = 6mH. Este đó là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. CH3COOC2H5.    
 
B. HCOOCH3.    
 
C. C2H5COOC2H5    
 
D. CH3COOCH3   

              “Phong độ là nhất thời, Đẳng cấp là mãi mãi”





27 Một nước 20 triệu dân, một năm tiêu thụ hết khoảng 2,522.108 tấn than (85% cacbon). Biết khi đốt cháy hoàn toàn 1kg than (85% cacbon) toả ra 6658,33 kcal. Vậy tính trung bình mỗi người trong 1 ngày cần bao nhiêu kcal nhiệt?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 3,2.106 kcal    
 
B. 4,7.104 kcal    
 
C. 5,3.103 kcal    
 
D. 2,3.105 kcal    
28.Cho 1 đipeptit phản ứng với NaOH đặc đun nóng.
NH2 – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH + 2NaOH  Y
Y là chất gì?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Natri aminoaxetat.    
 
B. Metylamin.    
 
C. Amoniac.    
 
D. Natri axetat   
29.Sục 13,44 lít hỗn hợp khí X gồm CO2 và SO2 (có tỉ khối so với H2 là 24,5) qua dung dịch KMnO4 0,1M có thể tích 1 lít, thấy dung dịch KMnO4 nhạt màu. Hỏi thể tích CO2 trong hỗn hợp ban đầu và nồng độ KMnO4 sau phản ứng?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 9,88 lít và 0,05M    
 
B. 11,21 lít và 0,03M    
 
C. Cả (1), (2), (3) đều sai.    
 
D. 10,08 lít và 0,04 M    
30 Từ n aminoaxit sẽ điều chế được bao nhiêu đipeptit?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. n2    
 
B. 3n    
 
C. n3    
 
D. 2-n    
31.Cho các oxit: BeO, ZnO, NO, Ag2O, CO2, BaO, MgO, N2O5, K2O, CuO, Al2O3.
Các chất tan được trong dung dịch NaOH là:
Chọn câu trả lời đúng
 
A. BeO, ZnO, CO2, BaO, N2O5, Al2O3. K2O    
 
B. BeO, Ag2O, Al2O3, N2O5.    
 
C. BeO, ZnO, CO2, N2O5, Al2O3.    
 
D. BaO, MgO, CuO, N2O5 , CaO.    




32 Trong số các oxit sau, oxit nào là oxit lưỡng tính? Al2O3 , CaO, MgO, NO2, FeO, SiO2, CO, BeO, ZnO.
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Al2O3 , ZnO, CaO, FeO, BeO, CO. (1)    
 
B. Al2O3 , ZnO, BeO. (2)    
 
C. Cả (1), (2), (3) đều sai.    
 
D. CaO, FeO, BeO. (3)    
33 Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 hợp chất hữu cơ. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy bình tăng thêm p gam và có t gam kết tủa. Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ đó, biết:
p = 0,56t và t = 
Chọn câu trả lời đúng
 
A. C2H2O4.    
 
B. C3H6O2.    
 
C. C2H4O2.    
 
D. C3H4O4.   
34 Cho 2,4g MgO vào 500ml dung dịch HCl 0,3M. Số mol KOH cần thiết để phản ứng vừa đủ với các chất trong dung dịch là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 0,15 mol    
 
B. 0,12 mol    
 
C. 0,30 mol    
 
D. 0,03 mol    
35 Trong điều kiện thích hợp, hai chất nào phản ứng với nhau tạo sản phẩm chỉ có CH3CHO?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. CH3 – CH2 – CO – CH3 + H2    
 
B. CH  CH + H2O

 
C. CH3 CH2OH + CuO    
 
D. H2 + CO2    
36 Để điều chế NH3 từ NH4Cl, (NH4)3PO4 ta có thể
Chọn câu trả lời đúng
 
A. cho (NH4)3PO4 tác dụng với NH4Cl có điều kiện xúc tác, áp suất.    
 
B. nhiệt phân NH4Cl và (NH4)3PO4.    
 
C. nhiệt phân (NH4)3PO4 và nhiệt phân có trộn trước kiềm, NH4Cl.    
 
D. nhiệt phân NH4Cl; không thể nhiệt phân (NH4)3PO4   



“Tôi yêu các bạn,hihi”
37 Sục hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 vào 1 lít Ba(OH)2 0,1M, sau khi kết tủa lắng, đo pH của dung dịch thấy pH = 13, khối lượng kết tủa thu được là 10,25 gam. Cho biết thể tích hỗn hợp khí là bao nhiêu (đktc)?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 3,36 lít    
 
B. 1,12 lít    
 
C. 4,48 lít    
 
D. 2,24 lít    
38 Cho 126g Na2SO3 tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Toàn bộ lượng khí SO2 thoát ra đem hấp thụ vào 300g dung dịch NaOH 20%. Khi cô cạn dung dịch, khối lượng muối là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 115g    
 
B. 167g.    
 
C. 126g    
 
D. 63g    
39.Một chất X được tạo thành từ 3 nguyên tố C, H, O. Khi đốt 0,25 mol X cần vừa đủ 28 lít O2 (đktc), thu được 28 lít CO2 (đktc) và 18g nước. Công thức phân tử của X là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. C4H6O4    
 
B. C4H6O2    
 
C. C5H8O2    
 
D. C5H8O4    
40 Trong các phản ứng sau:
1) ZnO + KOH    3) SO3 + HCl
2) CuO + NaOH    4) ZnO + H2SO4
Những phản ứng có thể xảy ra là:
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Cả 4 phản ứng.    
 
B. 2, 3, 4.    
 
C. 1, 2, 3    
 
D. 1 và 4    
41 Số liên kết  trong phân tử butanol–1 là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 15    
 
B. 17    
 
C. 14    
 
D. 8    



42 Có 1,8g fomanđehit phản ứng với lượng dư dung dịch amoniac của bạc oxit. Xác định khối lượng Ag kết tủa.
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 9,72 (g)    
 
B. 12,96(g)    
 
C. 64,8 (g)    
 
D. 25,92(g)    
43 Lấy một hỗn hợp gồm có đồng, sắt (II) oxit và cacbon theo tỉ lệ mol 3 : 2 : 1 (tương ứng). Tìm thể tích của axit sufuric 9,6% (d = 1,84 g/ml) cần dùng để hoà tan 3,48g hỗn hợp đó khi đun nóng?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 6,66ml    
 
B. 5,55 ml    
 
C. 3,33ml    
 
D. 4,44 ml    
44 Chọn 1 hoá chất để phân biệt các chất sau: anđehit fomic, glixerin, glucozơ, axit axetic.
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Cu(OH)2/NaOH    
 
B. AgNO3/NH3    
 
C. H2SO4    
 
D. NaOH    
45 Hai chất nào phản ứng với nhau tạo ra sản phẩm gồm CH3CHO, Cu, H2O?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. CH3CH2OH + CuO    
 
B. CH3COOH + CuO    
 
C. HOOC – COOH + CuO    
 
D. CH  CH + CuO

46 Có các dung dịch:
1) KNO3    2) Na3PO4    3) Ca(H2PO4)2
4) NH4HSO4    5) NaCl    6) Na2S
Dung dịch nào có pH = 7?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 3, 6    
 
B. 1, 5    
 
C. 6, 4    
 
D. 2, 4    




47Phản ứng nào sau đây được dùng để nhận ra dung dịch có tính axit?
Chọn câu trả lời đúng
 
A. Cả (1), (2), (3) đều đúng.    
 
B. Phản ứng với kim loại (trừ kim loại kiềm và kiềm thổ, và kim loại có hiđroxit lưỡng tính như Al, Zn) cho khí H2. (2)    
 
C. Phản ứng trung hoà với NaOH. (3)    
 
D. Phản ứng với quì tím. (1)    
48 Một hỗn hợp gồm 1,57g Al và 0,24g Mg tác dụng với 0,25 lít dung dịch Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kim loại, làm khô, đem cân, thấy có khối lượng 2,11g. Nồng độ CM của dung dịch Cu(NO3)2 là
Chọn câu trả lời đúng
 
A. 0,03M.    
 
B. 0,3M    
 
C. 0,091M    
 
D. 0,31M.    
49 Sục 2,24 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 qua dung dịch KMnO4, thấy dung dịch nhạt màu khí đi ra cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 6g kết tủa. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là bao nhiêu? Biết khí đo ở đktc.
Chọn câu trả lời đúng
 
A. CO2: 70%; SO2: 30%    
 
B. CO2: 40%; SO2: 60%    
 
C. CO2: 60%; SO2: 40%    
 
D. CO2: 50%; SO2: 50%    
50 Sơ đồ phản ứng:
 
A, B, C là:
Chọn câu trả lời đúng
 
A. axit metacrylic, anđehit metacrylic, metyl metacrylat.    
 
B. anđehit metacrylic, axit metacrylic, metyl acrylat    
 
C. metyl acrylat, axit metacrylic, anđehit metacrylic.    
 
D. anđehit metacrylic, axit metacrylic, metyl metacrylat    

« Last Edit: 05 Tháng Tư, 2009, 09:33:36 AM by hoanghk12 »

06 Tháng Tư, 2009, 05:26:02 PM
Reply #9
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 77
  • Điểm bài viết: 21
  • jp.Cloud
                                                                             Đề thi thử đại học cao đẳng năm 2009
                                                                                  Môn : Hoá học
                                                                       Thời gian làm bài : 90 phút
Phần chung cho tất cả các thí sinh ( từ câu 1đến câu 40 )
Câu 1: Hỗn hợp X gồm axetilen, etilen, và hidrocacbon A cháy hoàn toàn thu được CO2   và H2O theo tỉ lệ mol 1:1. Dẫ X đi qua bình đựng brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 0,82g, khí thoát ra khỏi bình đem đốt chaý hoàn toàn thu được 1,32g CO2 và 0,72g H2O. % V của A trong X là :
A. 33,33                     B: 25                       C: 50                      D:75
Câu 2: Cho các dung dịch : Na2SO4 , NaCl, FeCl3, AgNO3. Dung dịch có pH > 7 là :
A: NaCl                B: FeCl3                         C: AgNO3                     D: Na2SO4
Câu 3: Dung dịch X chưqa: 0,05 mol CO3 ¬2-, 0,2 mol Na+, 0,6 mol Br -¬, x mol NH4+. Cho X,Y,1,08 lit dd Ba(OH)2 0,1 M vào dd Xvà đung nóng nhẹ ( giả sử nước chưa bay hơi ). Tổng khối lượng của 2 dung dich đem trộn giảm tối đa bao nhiêu gam so với dung dịch thu được
A: 10,836             B: 14,950             C: 19,350                     D: 13,522
Câu 4: Trộn các cặp sau đây: dd AlCl3 và dd Ca(OH)2; dd NaAlO2  và dd HNO3; dd Al2(SO4)3 và dd NH3; CO2 và dd Ba(AlO2)2; dd NaAlO2 và dd NH4Cl; AlCl3 và dd Na2CO3. Số cặp đen trộn có thể tạo thành Al(OH)3 là:
A: 6                B: 9                C:8                        D: 7
Câu 5: Cho các chất sau đây: FeS, FeS2, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, MgSO3, Fe(OH)2. Số chất có thể phản ứng với H¬2SO4 tạo ra SO2 là:
A: 9                   B: 10                C: 7                     D: 8
Câu 6: Dẫn V(l) CO2 đi qua 0,2 lit dd Ca(OH)2 1M thu đựơc 12g kết tủa, lọc bỏ kết tủa thu được dd X. Đun nóng dd X lại thu được kết tủa nữa. Nếu cho Ba(OH)2 dư vào dd X thì thu được khối lượng kết tủa là:
A: 23,76               B: 18,64              C: 55,16                      D: 15,76
Câu 7: X,Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyên tử thuộc 5 nguên tố liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, có tổng điện tích hạt nhân là 90. Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính?
A: R, X2-, Y-, A+, B2+                                            B: B2+, A+, R, Y-, X2-
C: X2-, Y-, R, A+, B2+                                            D: R, A+, B2+, Y-, X2-
Câu 8: Cho các chất sau đây : KAlO2, AgNO3, Pb(NO3)2, Ag, Cu, Al, Fe, CaCO3, BaSO4, Fe2(SO4)3, Cu(OH)2. Số chất có thể phản ứng với dd HCl tạo ra kết tủa là:
A: 4                 B: 6                   C: 3                            D: 5
Câu 9: Biết cấu hình electron ngoài cũng của M3+ là 3d3. Cấu hình electron của M là :
A: [KH] 3d54s2            B: [KH] 3d44s2         C: [KH]3d6        D: [KH] 3d54s1
Câu 10: Cho các chất : H2S, S, NO2, Cl2, KCLO3, F2, O2. Số chất vừa có thể đóng vai trò là chất khử trong các phản ứng oxi hoá - khử là:
A: 6                B: 7                C: 5                 D: 8
Câu 11: A, B, C, D là kí hiệu của 4chất nào đó trong số C3H4O2, C3H6O2, C3H6O, C3H4O. Trong đó A, C có phản ứng tráng gương, B và D có phản ứng với NaOH. Hiđro hóa D thu được B, ở ĐK thích hợp oxi hoá C thu được D. A, B, C, D lần lượt là:
A: C3H4O, C3H6O2, C3H6O, C3H4O2                                   B: C3H6O2, C¬3H4O2, C3H6O, C3H4O
C: C3H6O, C3H6O¬2, C3H4O, C3H4O2                                    D: C3H6O, C3H4O, C3H6O2, C3H4O2¬
Câu 12: Cho các este : vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamy axetat, phenyl axetat. Có bao nhiêu este đã cho có thể điều chế trực tiếp bằng cách đun sôi ( có H2SO4 đặc ) axit và rượu tương ứng?
A: 4                   B: 3                   C: 2                       D: 5
Câu 13: Cho 0,7 mol hỗn hợp gồm 2 axit hữu cơ ( mỗi axit chứa không quá 2 nhóm  -COOH ) phản ứng vừa đủ dd Na2CO3 thu được lượng muối hữu cơ nhiều hơn khối lượng axit là 26,4 g. Công thức của 2 axit là:
A: CH2(COOH)2 và C6H5COOH                                B: HCOOH và CH3COOH
C: HOOC - COOH và CH2¬(COOH)2                          D: CH3COOH và CH2=CH- COOH
Câu 14: Có bao nhiêu chất là đồng đẳng của metan có tỷ khối hơi so với H2 < 60 mà khi tham gia phản ứng thế monoclo chỉ tạo1 dẫn xuất monoclo duy nhất?
A: 3                B: 2                     C: 5              D: 4
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A rồi dẫ toàn bộ sản phẩm vào 2,2 lit dd Ca(OH)2 0,2M thu được m(g) kết tủa và dd B có khối lượng lớn hơn dd ban đầu là 48,8g. Cho tiếp dd Ba(OH)2 dư vào dd B thu được 70,92g BaCO3. Biết 2< dA/H2 < 24. CT của A là:
A: CH3O                   B: C2H6                         C: C¬2H6O               D: HCOOH
Câu 16:  Cho 32,48g MxOy phản ứng hoàn toàn với CO ở nhiệt độ cao. Sản phẩm thu được cho vào dd Ba(OH)2  dư thu được 110,32g kết tủa. MxOy là:
A:  CuO                        B: CaO                  C: Fe3O4                   D: ZnO
Câu 17: Chọn một nhận xét đúng:
A: Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá hồng do nó là axit yếu
B: etanol vào cơ thể người gây giãn mạch máu, làm cơ thể mất  nhiệt và kích thích tế bào gan phát triển
C: Đun nhẹ hỗn hợp etylbromua trong dd NaOH dư đồng thời lắc đều sau đó để yên thu được hỗ hợp phân lớp
D: Đun sôi hỗn hợp gồm etylbromua, kali hiđroxit và etanol thấy khí không màu bay ra
Câu 18: Cho từ từ từng giọt đến hết 0,1 lit dd HCl 2,25M vào V (l) dd chứa K2CO3 và KHCO3 đồng thời khuấy đều thu được 1,512 lit CO2 (đktc) và dd X. Cho dd X phản ứng với dd Ba(OH)2 dư thu được 44,325g kết tủa. Số mol của KHCO3 là :
A: 0,225                B: 0,0675                     C: 0,1575                  D: 0,135
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng : K2Cr2O7 + K2SO3 + KHSO4 ---  K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Sau khi hoàn thành phương trình tổng các hệ số ( nguyên , tối giản) của phương trình thu được là :
A: 19                    B: 41            C: không xác định được cụ thể              D: 25
Câu 20: Cho phản ứng : 2 C6H5CHO + KOH -- C6H5COOK + C6H5CH2OH
Trong phản ứng này:
A: anđêhit benzoic chỉ bị khử                       B: anđêhit benzoic vừa bị khử, vừa bị oxi hoá
C: anđêhit benzoic chỉ bị oxi hoá                 
D: anđêhit benzoic chỉ tham gia trao đổi, không tham gia các quá trình  oxi hóa khử
Câu 21: Để nhận biết: etanol, propan-2-ol, etilenglicol có thể dùng ( các điều kiện phản ứng có đủ) :
A: Cu(OH)2 và H2SO4 đặc                                    B: Dung dịch NaOH và dd CuCl2
C: nước brom và H2SO4                                        D:  KMnO4 và dd HCl
Câu 22: Cho 25,8g A gồm Al và Al2O3 phản ứng với dd HCl dư thu được 80,1g muối. Nếu cho hỗn hợp A trên phản ứng hết với dd HNO3 loãng dư thu được dd B chưa 130,8g muối và V(l) NO. V là:
A: 21,4                  B:2,24                    C: 4,48                      D:6,384
Câu 23: Dãy nào sau đây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A: KOH, HCl, LiOH, HF                                            B: Al2(SO4)3, NaOH, KOH, Mg(OH)2
C: CuSO4, CH3COOH, KHSO4, NaCl                       D: BaSO4, CaCO3, NaOH, NaHSO4
Câu 24: Dãy nào sau đây  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?
A: C2H5OH, CH3Cl, CH3COOH, C6H5OH
B: CH3Cl, C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH
C: CH3Cl, C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH
D: CH3Cl, C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH
Câu 25: Trong số các chất sau: CH3OH, CH3CHO, HCHO, phenol, C3H5(OH)3, CH3COOCH3, C2H2, glucozơ. Có bao nhiêu chất khi cho vào nước tạo được liên kết hiđro?
A:6               B: 5                C: 7                        D: 4
Câu 26: Chọn câu đúng:
A: Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
B: Phân tử amino axit đều có một nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
C: Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu phenolphtalein
D: Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
Câu 27: Cho 0,15 mol C6H10O4 ( là este chỉ chứa chức este) phản ứng hết với  dd NaOH thu được 24,6g muối của axit hữu cơ. Este có cấu tạo là:
A: HCOO(CH2)4 OOCH                                                                          B:HCOOCH2CH2OOC-CH3
C: CH3COOCH2CH2OOC-CH3¬                                                 D: C2H5OOC-COOC2H5
Câu 28: C4H11N có bao nhiêu đông phân amin bậc 2?
A: 3                 B: 5                     C: 4                     D: 2
Câu 29: Theo thuyết Bronstet HSO4- là :
A: Bazơ                     B: Axit                   C: Lưỡng tính                     D: Trung tính
Câu 30: Cho các chất : Glucozơ, Fructozo, Saccarozo, tinh bột, xenlulozo, glixerol, etanal. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là:
A: 6                         B:3                   C: 4                     D: 5
Câu 31: Chọn câu sai:
A: Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài không nhánh
B: Dầu ăn và dầu mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố nhưng có cấu tạo khác nhau
C: Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D: Chất béo không tan trong nước
Câu 32: Khi khảo sát phản ứng: H2(k) + Br2(k)↔ 2HBr(k) tại hai nhiệt độ là T1 và T2 mà T1 < T2, thấy hằng số cân bằng hoá học theo nồng độ có trị số tương ứng là K1 và K2 mà K2 < K1. Vậy phản ứng này là:
A: Toả  nhiệt                 B: Đẳng nhiệt                   C: Thu  nhiệt   
D: Chưa đủ dữ kiện để kết luận toả hay thu
Câu 33: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây sắt. Khi để lâu ngày, ở chỗ nối hai đoạn dây:
A: Đồng bị ăn mòn                                                           B: Sắt bị ăn mòn
C: Sắt và đồng đều không bị ăn mòn                                 D: Sắt và đồng đều bị ăn mòn
Câu 34: Cho các hỗn hợp sau : Na và Al, CaO Và Al2O3, ( ZnO, Al2O3 và Na), FeCl3 và Na2CO3, Al và dd H2SO4 đặc nguội, Ba và NH4Cl. Số hỗn hợp có thể tan mà không tạo chất rắn trong nước dư là:
A: 4                B: 6            C: 3              D: 5
Câu 35: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A ( Fe3O4 + FeS2 ) trong dd HNO3 đặc dư được 1,568 lit NO2 (đktc) và dd B. Cho dd B phản ứng với Ba(OH)2 dư, lọc kết tủa nung trong kk đến khối lượng không đổi được 10,692g chất rắn. Khối lượng FeS2 là:
A: 0,859                B: 0,24                   C: 0,2082                    D: 0,44
Câu 36: Nhóm vật liệu nào sau đây được chế tạo từ Polime thiên nhiên?
A: Nhựa Bakenlit, tơ tằm, tơ axetat                       B: Tơ visco, tơ tằm, caosu buna, keo dán gỗ
C: Tơ visco, cao su isopren, keo dán gỗ, nilon-6      D: Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh
Câu 37: Nhúng một lá sắt (dư) vào mỗi dung dịch chứa một trong những chất sau đây đều phản ứng hoàn toàn: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nguội, NH4NO3. Số trường hợp sau phản ứng thu được muối Fe(II) là:
A: 4                B: 6           C: 3                D: 5
Câu 38: Cho các protein: anbumin, mizoin, fibroin, keratin. Dạng tồn tại của protein nào khác các protein còn lại?
A: miozin               B: keratin               C: anbumin                  D: fibroin
Câu 39: Cho m(g) hh Al và Fe vào 0,2 lit dd CuSO4 0,525 M thu được chất rắn A gồm 2 KL nặg 7,84 g. Cho A vào dd HNO3 2Mdư thu được sản phẩm khử là NO duy nhất. Số lit dd HNO3 2M đã tham gia phản ứng là:
A: 0,18               B: 0,135                 C: 0,17                    D: 1/3
Câu 40: Một loại than đá  có chứa 2% lưu huỳnh về khối lượng dùng trong một nhà máy nhiệt điện. Nếu nhà máy đốt hết 100 tấn than trong 1 ngày đêm thì khối lượng SO2 do nhà máy xả ra khí quyển trong một năm ( 365 ngày ) là:
A: 730 tấn              B: 2190 tấn                C: 1533 tấn                 D: 1460 tấn
Câu 41: Trong quá  trình bảo quản fomalin bị đục dần, sau đó lắng xuống đáy bình thành lớp bột màu trắng. Phân tích chất bột màu trắng đó thấy chứa 39,95%C, 6,67% H. Đun chất bột màu trắng đó với nước có thêm vài giọt axit thì thu được một dung dịch có phản ứng tráng bạc. CTCT của chất bột màu trắng đó là:
A: ( CH2O)m với m = 10-100                                B: (CH2O)m với m= 3-5
C: ( CH2O)n với n= 103 - 104                                D: CH2O
Câu 42: Theo quan niệm của thuyết bronstet ( thuyết cho nhận proton), trong các chất sau đây: NaHSO4, (NH4)2CO3, NaHCO3, H2O, Al2O3, Al(OH)3, CH3COONH4, NH3 có bao nhiêu chất là lưỡng tính?
A: 4                      B: 7                        C: 5                            D: 6
Câu 43: Để làm sạch thuỷ ngân có lẫn tạp chất : Zn, Sn, Pb, Ni, Cr, Cu người ta có thể khuyâý loại thuỷ ngân này trong:
A: Au(NO3)3                                                  B: dd HNO3 đặc nóng
C: dd Hg (NO3)2                                            D: dd HCl
Câu 44: Chọn phát biểu đúng:
A: Sản phẩm chính khi đun sôi 2- clobutan với KOH/ etanol là butan-1-en
B: Ancol là hợp chất chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C lai hoá sp3
C: Liên kết C-O ở ancol bền hơn liên kết C-O ở phenol
D: Phân tử ancol không được chứa vòng phenol
Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai:
A: dd mantozo có tính khử vì đã bị thuỷ phân thành glucozo
B: Tinh bột và xenlulozo không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có nhóm OH hemiaxetal tự do
C: Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn đặc biệt
D: Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng vị giác
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai?
A: Trong pin điện hoá anot là cực âm, trong điện phân anot là cực dương
B: Suất điện động của pin điện hoá luôn là số dương và phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm điện cực, nồng độ dd và nhiệt độ
C: Thế điện cực hiđro chuẩn = 0,00 V ở mọi nhiệt độ, đó là quy ước
D: Thế điện cực chuẩn của KL cần đo bằng suất điện động của pin tạo bởi điện cực hiđro chuẩn và điện cực chuẩn của KL cần đo
Câu 47: Chất A chứa C,H, O, N với mC : mH : mO : mN = 9 :2,25 :8 : 3,5. Biết dA/ C2H6 = 3,02. Cho 9,1 g A phản ứng với 0,2 lit dd NaOH 1M (to) thu được khí B mùi khai có V=2,24 lit (đktc). Đốt hết B thu được 4,4g CO2. CTPT của A, B lần lượt là:
A: C3¬H9O2N, NH3                                                  B: C4H11O2N, CH3NH2
C: C3H¬7O2N, C¬2H5NH2                                                        D: C3H9O2N, CH3NH2
Câu 48: Cho 8 dd không nhãn, mỗi dd nồng đọ khoảng 0,1M của một trong số các chất sau: KCl, Ba(HCO3¬)2, K2CO3, K2S, K2SO3, Pb(NO3)2, NaCl, BaCl2. Chỉ bằng cách dùng một dd H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt được tối đa bao nhiêu dd?
A: 5                     B: 4                    C: 8                            D: 6
Câu 49: Chọn phát biểu đúng:
A: Axeton được sản xuất chủ yếu bằng cách oxi hoá propan-2-ol
B: Anđêhit axetic được sản xuất chủ yếu từ axetilen
C: Fomanđêhit thường được bán dưới dạng khí hoá lỏng
D: Người ta lau sạch sơn màu trên móng tay bằng axeton
Câu 50: Có các ion riêng biệt trong các dung dịch là Ni2+, Zn2+, Ag+, Au2+, Pb2+. Ion có tính oxi hoá mạnh nhất và ion có tính oxi hoá yếu nhất lần lượt là :
A: Ag+ và Zn2+        B: Pb2+ và Ni2+        C: Au3+ và Zn2+                D: Ni2+ và Zn2+
                                                                         

07 Tháng Tư, 2009, 05:26:30 PM
Reply #10
  • OLYMPIAN
  • **
  • Posts: 427
  • Điểm bài viết: 22
  • Si730!
          ĐỀ THI THỬ ĐH, CĐ MÔN HOÁ HỌC

 Câu 1. Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị 16O, 17O, 18O; cacbon có hai đồng vị 12C, 13C. Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic tạo thành từ các đồng vị trên?
A. 6. B. 9. C. 12. D. 18.
Câu 2. Tổng số electron thuộc các phân lớp p trong nguyên tử của nguyên tố X là 15. Số điện tích hạt nhân của X bằng
A. 23. B. 29. C. 35. D. 33.
câu 3: cho các hạt vi mô O2- (Z = 8); F - (Z = 9); Na, Na+ (Z = 11), Mg, Mg2+ (Z = 12), Al (Z = 13). thứ tự giảm dần bán kính hạt
A. O2-, F -, Na, Na+, Mg, Mg2+, Al. B. Na, Mg, Al, Na+, Mg2+, O2-, F -
C. Na, Mg, Al, O2-, F - , Na+, Mg2+. D. Na+, Mg2+, O2-, F -, Na, Mg, Al.
Câu 4. nguyên tử cảu ngtố X có cấu hình electrôở 2 phân lớp ngoài cùng là 3d24s2. vị trí trong bảng tuần hoàn của ngtố X là:
A. chu k× 4, phân nhóm chính nhóm IV. B. chu k× 4, phân nhóm chính nhóm IV.
C. chu k× 4,phân nhóm chính nhóm II. D. chu k× 4, phân nhóm chính nhóm II.
Câu 5. Cho 7 gam hỗn hợp Cu, Fe (trong đó Fe chiếm 40% khối lượng) tác dụng với dd HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), còn lại 4,6 gam kim loại không tan và dd X. Muối có trong dung dịch X là
A. Fe(NO3)3. B. Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2.
Câu 6. Cho 5 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch chứa 1,600 gam kali bromua. Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch thì thu được 1,155 gam chất rắn khan. Phần trăm về khối lượng của clo trong mẫu brom đem phản ứng là
A. 5,1%. B. 6,1%. C. 7,1%. D. 8,1%.
Câu 7. Khi đun nóng muối kali clorat, không có xúc tác, muối này bị phân huỷ đồng thời theo hai hướng
(a) KClO3 → KCl + O2 và (b) KClO3 → KClO4 + KCl
Biết rằng phân huỷ hoàn toàn 7,35 gam KClO3 thu được 3,35 gam KCl. Phần trăm kali clorat bị phân huỷ theo (a) và (b) tương ứng là
A. 66,67% và 33,33%. B. 33,33% và 66,67%. C. 55,55% và 44,45%. D. 44,45% và 55,55% .
Câu 8. Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bình thuỷ tinh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng khuếch tán. Sau một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và hàm lượng của clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu. Thành phần phần trăm về thể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu và trong hỗn hợp sau phản ứng lần lượt bằng
A. 66,25% và 18,75%. B. 81,25% và 66,25%.
C. 66,25% và 30,75%. D. 88,25% và 30,75%.
Câu 9. Một dung dịch có chứa H2SO4 và 0,543 gam muối natri của một axit chứa oxi của clo (muối X). Cho thêm vào dung dịch này một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05 gam I2. Muối X là
A. NaClO4. B. NaClO3. C. NaClO2. D. NaClO.
Câu 10. Phản ứng giữa HNO3 với Fe3O4 tạo ra khí X (sản phẩm khử duy nhất) có tổng hệ số trong phương trình hoá học là 20 thì khí X là
A. N2. B. NO. C. NO2. D. N2O.
Câu 11. Cho 22 gam dd NaOH 10% vào 5 gam dd axit H3PO4 39,2%. Muối thu được sau phản ứng là
A. Na2HPO4. B. NaH2PO4.
C. Na2HPO4 và NaH2PO4. D. Na3PO4 và Na2HPO4.
Câu 12. Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dd ZnCl2. Hiện tượng quan sát được là
A. có kết tủa lục nhạt, không tan. B. có kết tủa trắng không tan.
C. có kết tủa xanh lam, không tan. D. có kết tủa trắng, sau đó tan ra.
Câu 13. Ankan X tác dụng với clo (askt) tạo ra dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 55,04% về khối lượng. X có công thức phân tử là
A. CH4. B. C2H6. C. C3H8. D. C4H10.
Câu 14. Biết m gam một anken Y phản ứng được với tối đa 20m/7 gam Br2. Công thức phân tử của Y là
A.C2H4. B. C4H8. C. C3H6. D. C5H10.
Câu 15. Cho dung dịch chứa 1,22 gam chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol tác dụng với nước brom (dư) thu được 3,59 gam hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử (h = 100%). Công thức phân tử của X là
A. C7H8O. B. C8H10O. C. C9H12O. D. C10H14O.
Câu 16. Amin đơn chức X chứa 15,05% khối lượng nitơ. Tên X là
A. metylamin. B. etylamin. C. pentylamin. D. phenylamin.
Câu 17. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2, (4) (CH3)2NH, (5) C2H5NH2, (6) p-O2N-C6H4NH2.
A. 6, 3, 1, 2, 5, 4. B. 3, 6, 1, 2, 4, 5. C. 4, 5, 2, 3, 1, 6. D. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Câu 18. Tách nước từ rượu (CH3)2CHCH(OH)CH3 trong điều kiện thích hợp thu được anken.
Sản phẩm chính là
A. 2-metylbuten-1. B. 2-metylbuten-2. C. 3-metylbuten-1. D. penten-2.
Câu 19. Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C4H8. Khi phản ứng với brom, từ X thu được một dẫn xuất 1,2-đibrom-2-metylpropan; từ Y thu được hai dẫn xuất 1,3-đibrombutan và 1,3-đibrom-2-metylpropan. Tên gọi của X và Y tương ứng là
A. 2-metylpropen và buten-2. B. 2-metylpropen và metylxiclopropan.
C. buten-1 và buten-2. D. buten-2 và xiclobutan.
Câu 20. Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24 gam metanol đi qua chất xúc tác Cu nung nóng, sản phẩm thu được có thể tạo 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml. Hiệu suất của quá trình trên là
A. 80,4%. B. 70,4%. C. 65,5%. D. 76,6%.
Câu 21. Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (3), (2), (1), (4), (5), (6)
C. (6), (4), (5), (3), (2), (1) D. (6), (5), (4), (3), (2), (1)
Câu 22. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol; Rượu Benzylic; Stiren là:
A. Na. B. Dung dịch NaOH. C. Quỳ tím. D. Dung dịch Br2.
Câu 23. Để chứng tỏ muối C6H5NH3Cl có trong một bình đựng, ta cần dùng các hoá chất là
A. dung dịch Brôm. B. dung dịch NaOH và Br2.
C. dung dịch AgNO3, NaOH, Br2. D. dung dịch AgNO3, Br2
Câu 24. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3OH(1), C2H5OH(2), CH3COOH(3), CH3COOC2H5(4), HCHO(5).
A. 5, 4, 1, 2, 3. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 5, 4, 3, 2, 1. D. 3, 2, 1, 5, 4.
Câu 25. Trong số các đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O, số đồng phân (X) thoả mãn điều kiện sau: (X) không phản ứng với NaOH và (X) (Y) polime. X là
A. 1. B. 3. C. 4. D.2.
Câu 26. Một dung dịch chứa 1,22g chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol. Cho dung dịch trên tác dụng với nước brom (dư) thu được 3,59g hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử. Biết p/ư xảy ra với hiệu suất 100%. Công thức phân tử của X là
A. C7H8O. B. C8H10O. C. C9H12O. D. C10H14O.
Câu 27. Bốn este có công thưc phân tử: C3H4O2, C3H6O2, C4H6O2, C4H8O2. Công thức phân tử ứng với 2 este khi bị thuỷ phân cho ra hai chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C3H4O2 và C4H8O2. B. C3H4O2 và C4H6O2. C. C3H4O2 và C3H6O2. D. C4H6O2 và C4H8O2.
Câu 28. Chia hỗn hợp X gồm hai axit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng ra hai phần bằng nhau. Phần I phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Phần II phản ứng với lượng dư dung dịch Ag2O/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag. Công thức cấu tạo và khối lượng của hai axit trong X là
A. 9,2 gam HCOOH và 18 gam CH3COOH.
B. 18 gam CH3COOH và 14,8 gam CH3CH2COOH.
C. 18,4 gam HCOOH và 36 gam CH3COOH.
D. 36 gam CH3COOH và 29,6 gam CH3CH2COOH.
Câu 29. Một chất béo có công thức: CH2(OCOC17H33)-CH(OCOC15H31)-CH2(OCOC17H29). Số mol H2 cần để hiđro hoá hoàn toàn 1 mol chất béo là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 30. Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:
A. CH2=CH-COOCH3. B. CH2=CH-COOH.
C. CH2=CH-COOC2H5. D. CH2=CH-OCOCH3.
Câu 31. Trong số các polime sau: sợi bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat (5);
Nilon-6,6 (6); tơ enang (7). Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5). D. (4), (6), (7).
Câu 32. Thuỷ phân một hợp chất gluxit Y theo phương trình hoá học: Y + H2O 2X. X và Y đều có phản ứng tráng gương trong điều kiện thường. Y là
A. tinh bột. B. mantozơ. C. saccazozơ. D. xenlulozơ.
Câu 33. Chỉ được dùng một thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng: Benzen, rượu etylic, anilin thì thuốc thử đó là
A. dung dịch HCl. B. phenolphtalein. C. quì tím. D. dung dịch NaOH.
Câu 34. Trong các kim loại Mg, Al, Fe, Zn, K, Ba, Ag. Kim loại nhẹ gồm
A. Mg, Al, Fe, Zn. B. Mg, Ag, Al, Fe. C. Mg, Al, K, Ba. D. Mg, Ba, Zn, Al.
Câu 35. Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch
A. AgNO3. B. Pb(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
Câu 36. Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư. Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y bằng
A. 12,8 gam. B. 6,4 gam. C. 23,2 gam. D. 16,0 gam.
Câu 37. Điện phân nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M, thu được 0,96 gam M ở Catot và 0,896 lít khí (đktc) ở Anot. Mặt khác dung dịch chứa a gam muối halogenua nói trên tác dụng với AgNO3 dư thu được 11,48 gam kết tủa. Công thức muối halogenua là
A. CaF2. B. MgCl2. C. CaBr2. D. MgBr2.
Câu 38. Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của x và m lần lượt là
A. x = 0,015; m = 2,33. B. x = 0,150; m = 2,33.
C. x = 0,200; m = 3,23. D. x = 0,020; m = 3,23.
Câu 39. Cho bột nhôm vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 lắc đều một thời gian thu được chất rắn X1 và dung dịch X2 . Cho X1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 và còn lại hỗn hợp hai kim loại. Cho X2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, được kết tủa X3 là hiđroxit của một kim loại. Các chất có trong X1, X2, X3 gồm
A. X1 : Ag, Al ; X2 : Al(NO3)3 ; X3 : Al(OH)3.
B. X1 : Ag, Cu ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Al(OH)3.
C. X1 : Ag, Cu, Al. ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Cu(OH)2.
D. X1 : Ag, Cu, Al ; X2 :Al(NO3)3 X3 : Cu(OH)2.
Câu 40. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 26,8 gam hỗn hợp bột nhôm và sắt (III) oxit được hỗn hợp G. Hoà tan G trong dung dịch NaOH dư, thoát ra 6,72 lít khí H2 (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc). Khối lượng nhôm có trong hỗn hợp ban đầu bằng
A. 6,8 gam. B. 5,4 gam. C. 11,2 gam D. 10,8 gam.
Câu 41. Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe. Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ cần dùng một dung dịch chứa một hoá chất làm thuốc thử là
A. HCl. B. HNO3. C. NaOH. D. Fe2(SO4)3.
Câu 42. Cho 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch chứa một cation sau: Cu2+, Fe3+, Ag+, Pb2+. Trong các kim loại Mg, Al, Fe, Cu, Ag những kim loại phản ứng được với cả 4 dung dịch trên là
A. Mg, Al, Fe. B. Mg, Al. C. Mg, Al, Cu. D. Mg, Al, Ag.
Câu 43. Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe2O3. Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của V là
A. 0,224/3 lít. B. 0,224 lít. C. 2,24 lít. D. 2,24/3 lít.
Câu 44. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm
A. CuO, Fe2O3, Ag2O. B. CuO, Fe2O3, Ag.
C. CuO, FeO, Ag. D. NH4NO2, Cu, Ag, FeO.
Câu 45. Nung 9,4 gam muối nitrat của kim loại M có hoá trị không đổi đến phản ứng hoàn toàn, được 4 gam một oxit của kim loại M. Công thức muối nitrat là
A. Mg(NO3)2 B. Zn(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Pb(NO3)2.
Câu 46. Nung nóng AgNO3 được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X không tan trong Z là
A. 20%. B. 25%. C. 30%. D. 40%.
Câu 47. Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại. Cho 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc). Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là
A. 0,15M và 0,25M. B. 0,10M và 0,20M. C. 0,25M và 0,15M. D. 0,25M và 0,25M.
Câu 48. Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Q có khối lượng là 7,86 gam. Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là
A. 180 ml. B. 270 ml. C. 300 ml. D. 360 ml.
Câu 49. Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%. Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20%. Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn là 21,10%. Nồng độ phần trăm các muối CaCl2 và MgCl2 trong dung dịch Y tương ứng là
A. 10,35% và 3,54%. B. 12,35% và 8,54%.
C. 12,35% và 3,54%. D. 8,54% và 10,35%.
Câu 50. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4, b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Dung dịch thu được sau phản ứng hoà tan được Al2O3. Quan hệ giữa a và b là
A. a < 2b hoặc a > 2b. B. a < b. C. b > 2a hoặc b < 2a. D. b >= 2a.

09 Tháng Tư, 2009, 08:46:24 PM
Reply #11
  • Mod Điện Ảnh
  • MOD
  • ***
  • Posts: 602
  • Điểm bài viết: 96
  • ♥ cỏ 3 lá ♥
Đáp án đề thi thử đại học (2008 - 2009)
Trường PTDL Lương Thế Vinh - Hà Nội


1. C
2. A
3. B
4. C
5. B
6. C
7. A
8. D
9. B
10. C
11. D
12. A
13. C
14. B
15. D
16. A
17. C
18. B
19. D
20. B
21. A
22. B
23. D
24. A
25. B
26. C
27. A
28. D
29. A
30. B
31. A
32. C
33. A
34. B
35. C
36. B
37. D
38. C
39. A
40. B
41. D
42. A
43. C
44. D
45. A
46. B
47. A
48. C
49. C
50. B

30 Tháng Tư, 2009, 08:12:14 AM
Reply #12
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 67
  • Điểm bài viết: 5
  • "No pain no gain"
    • Blog
TRƯỜNGTHPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT
Năm học 2008-2009
Môn : Hoá (Thời gian làm bài 90’)
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe=56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Au= 197
I/ Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu 1: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 phenol và ancol benzylic tác dụng với Na dư có 448ml khí thoát ra (đktc). Mặt khác m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa hết 100ml dung dịch nước Br2 0,3M. Thành phần % số mol của phenol trong hỗn hợp là:
A: 74,6%
B: 22,5%
C: 25%
D: 32,4%
Câu 2: X là anđehit mạch hở. Cứ một thể tích hơi chất X cộng tối đa 3 thể tích khí H2 và sinh ra ancol Y. Chất Y tác dụng với Na dư được thể tích khí H2 ssúng bằng thể tích hơi chất Y đã phản ứng (các th ể tích khí đo ở cùng đk). Công thức tổng quát của X là
A: CnH2n-2(CHO)2
B: CnH2n(CHO)2
C: CnH2n-3CHO
D: CnH2n-1(CHO)3
C âu 3: Cho hỗn hợp X gồm C2H5OH và ancol đồng đẳng A. Đốt cháy hoàn toàn cùng số mol mỗi ancol t ì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ ancol kia. Nếu đun n óng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 170ºC thì thu được hỗn hợp Y chỉ gồm 2 anken. A là:
A: metanol
B: butan-1-ol ho ặc 2-metylpropan-1-ol
C: butan-2-ol
D: propan-1-ol hoặc propan-2-ol
Câu 4: Xà phòng hoá 10gam este X công thức phân tử C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11,4 gam chất rắn khan. Tên gọi của X là:
A: Alyl axetat
B: vinyl propionate
C: metyl met acrylat
D: etyl acrylat
C âu 5: Cho 2,52 gam Fe tác dụng  với 800ml dung dịch HNO3 0,1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng mối thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A: 8,1g
B: 7,26g
C:4,48g
D: 5,4g
C âu 6: Cho m gam hơi ancol metylic đi qua một ống sứ chứa CuO đốt nóng, làm lạnh toàn bộ phần hơi đi ra khỏi ống sứ rồi chia thành 2 phần đều nhau. Phần 1 cho phản ứng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2(đktc). Phần 2 cho phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đ ược 86,4 gam Ag. Hi ệu suất của phản ứng oxi hoá ancol metylic l à:
A: 40%
B: 33,3%
C: 66,67%
D: 50%
C âu 7: Cho sơ đồ biến hoá sau: X1-----> X2 ------> X3---->X4---->X5
Biết X3 là ancol đa chức, X4 tham gia phản ứng tráng gương, X5 là axit propan đioic. Hãy cho biết CTPT v à tên gọi của X1
A: C3H8,Propan
B: C3H6, xiclopropan
C: C3H6, propen
D: C3H4, propin
Câu 8: Hiđrohalogenua có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối halogenua tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng là:
A: HF,HCl
B: HCl,HBr, HI
C: HF, HCl, HI
D: HF, HCl, HI
Câu 9:Cho 2,22 gam axit cacboxylic,no đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 20ml dung dịch gồm NaOH 1M v à KOH1.Cô cạn dung dịch thu được 3,6 gam hỗn hợp chất rắn khan.CTCT thu gọn của X là:
A: C3H7COOH
B: HCOOH
C: CH3COOH
D: C2H5COOH
C âu 10: Cho 300ml dung dịch NaOH 1M vào 500ml dung dịch AlCl3 x(M) thu được 0,1 mol kết tủa. Thêm tiếp 400ml dung dịch NaOH 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 0,2 mol. Nồng độ của dung dịch AlCl3 là:
A: 0,45M
B: 0,15M
C:0,3M
D: 0,25M
C âu 11: Các hợp chất phenol, anilin, axit m etcrylic, vinyl axetat đều có tính chất chung là:
A: Cùng phản ứng với dung dịch NaOH
B: Cùng phản ứng với dung dịch nước Br2
C: Cùng phản ứng với dung dịch HCl
D: Cùng có phản ứng trùng hợp
C âu 12: Hoà tan hoàn toàn 31,6 g hỗn hợp M2CO3 v à MHSO3 (M là kim loại kiềm) bằng dung dịch HCl vừa đủ. Thể tích dung dịch Ca(OH)2 0,5M ít nhất cần dùng để hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra là 300ml. Kim loại M là:
A: Rb
B: Li
C: K
D: Na
Câu 13: Nung nóng một mẫu quặng đolomit có chứa x% (về khối lượng) tạp chất trơ đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được có khối lượng bằng 56% khối lượng quặng ban đầu. Giá trị của x là:
A: 8%
B: 7%
C: 6%
D:10%
Câu 14: Cho 28,4 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết v ới H2SO4 dư, thu được 5,04 lít SO2 ở đktc và dung dịch X. Cô cạn X được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A: 60,8 g
B: 64 g
C: 80g
D: 160 g
Câu 15: Chất X có đặc điểm:
-   Đốt trên ngọn lửa đèn khí, ngọn lửa từ không màu chuyển sang màu vàng.
-   Dung dịch X có pH>7
-   X không tác dụng với dung dịch BaCl2
-   X bị nhiệt phân
X là:
A: NaHCO3
B: Na2CO3
C: KHCO3
D: K2CO3
Câu 16: Có bao nhêu loại tripeptit chứa 3 loại gốc amino axit khác nhau?
A: 2
B: 6
C:3
D: 4
Câu 17: Hoà tan 3,32 g hỗn hợp gồm axit fomic v à axit axetic v ào nước được 40ml dung dịch A. Cho bột Zn dư v ào dung dịch A, trộn toàn bộ H2 tạo ra với  112ml khí etilen rồi dẫn qua ống sứ chứa bột Ni nung nóng thì khi đi ra khỏi ống chiếm thể tích 672ml. các thể tích khí đo ở đktc. Nồng đ ộ mol HCOOH v à CH3COOH trong dung dịch A lần lượt là:
A: 0,5 M và 1,2M
B: 0,3 M và 0,5 M
C: 0,4 M và 0,6 M
D: 0,5 M và 1M
C âu 18: Hỗn hợp X gồm N2 v à H2 c ó tỉ khối so với H2 bằng 3,6. Đung nóng hỗn hợp X với chất xúc tác thích ợp, sau một thời gian thu đ ược hỗn hợp Y có tỉ khối đối với H2 bằng 4,5. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:
A: 37,5%
B: 40%
C: 75%
D: 50%
C âu 19: Cho trioleoylgl ixerol (hay triolein) lần lựot v ào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH, H2. Trong điều kiện thích hợp số phản ứng xảy ra là:
A: 4
B: 3
C: 5
D: 2
Câu 20: Hoà tan hết hỗn hợp m gam Al vào một oxit sắt bằng dung dịch HNO3 dư thu được 2,912l ít NO (đktc) và dung dịch X. C ô cạn X thu được 66,99 gam muối khan. Nếu hoà tan lượng muối khan này vào nước  rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 14,4 gam chất rắn. Công thức của oxit sắt và giá trị của m là:
A: Fe3O4; 16,89g
B: FeO; 7,29g
C: FeO; 12,96g
Fe3O4; 13,92g
Câu 21; Hiđrocacbon X và Y tác dụng với Cl2 đều cho sản ph ẩm có công thức phân tử là C2H4Cl2. X tạo một sản phẩm duy nhất, Y tạo hỗn hợp 2 sản phẩm. Công thức phân tử của X và Y lần lượt là:
A: C2H4 và C2H6
B: C2H4 và C2H2
C: C2H2 và C2H6
D: C2H6 và C2H4
Câu 22: Dãy nào sau đây không phải là dãy gồm các chất là đồng đẳng của nhau:
A: CH2=CH2;  CH3-CH=CH2; CH3-C(CH3)=CH2
B: CH2=CH-CH=CH2 ; CH2=C(CH3)-CH=CH2; CH2=CCH3)-C(CH3)=CH2
C: CH2=C=CH2; CH2=CH-CH=CH2; CH2=CH-CH2-CH=CH2
D; CH CH; CH3-C CH CH3-C C-CH3
Câu 23: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Mg2+; 0,01 mol Ca2+, 0,02 mol Cl-; 0,05 HCO3-. Nước trong cốc thuộc loại nào?
A: Nước mềm
B: Nước có tính chất cứng toàn phần
C: Nước có tính cứng vĩnh cửu
D: Nước có tính cứng tạm thời
Câu 24: Cho cân bằng 2NO2 ⇆  N2O4 (khí không màu)  H = -61,5 kJ. Nhúng bình đựng hôn hợp NO2 và N2O4 vào bình đựng nước đá thì:
A: Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu
B: Màu nâu đậm dần
C: Màu nâu nhạt dần
D: Chuyển sang màu xanh
Câu 25: Hợp hợp nào trong phân tử có đồng thời cả 3 loại lien kết: Cộng hoá trị, ion, cho nhận:
A: NaHCO3
B: NaNO3
C: NaNO2
D: Na2CO3
Câu 26: Tổng số electron, prôtn, notron trong một đơn ion nguyên tử M3+ là 37. Số electron p của nguyên tử M là:
A: 4
B: 5
C: 7
D: 8
Câu 27: Cho các polime sau: Nhựa novolac (1); cao su thiên nhiên (2); nhựa rezol (3); nhựa bakelit (4); xenlulozo(5), cao su lưu hoá (6). Những polime có cấu trúc mạng không gian là:
A: (1).(3),(4)
B: (3), (4)
C: (2),(5),(6)
D: (4), (6 )
Câu 28 : Cho hỗn hợp Fé2 và Cu2S tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch muối chỉ chứa muối sunfat kim loại và một khí duy nhất không màu hoá nâu trong không khí. Hệ số nguyên, tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là:
A: 20
B: 30
C: 46
D: 40
Câu 29: Anilin tác dụng được với chất nào sau đây:
(1)   Dung dịch HCl, (2) dung dịch H2SO4 loãng,(3)dung dịch NaOH, (4) nước Br2, (5)dung dịch CH3OH, (6) dung dịch CH3COOC2H5.
A: (1), (2), (3)
B: (1), (2), (4)
C: (4), (5),(6)
D: (3), (4),(5)
Câu 30: Hợp chất hức cơ X có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH thì thu được muối có CTPT C2H4O2Na và mọt hợp chất hữu cơ Y. Cho Y qua CuO,tº thu được hợp chất hữu cơ X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cáu tạo của X là:
A: H2N-CH2-COO-CH(CH3)2
B: CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-NO2
C: H2N-C2H4-COO-C2H5
D: H2N-CH2-COO-CH2CH2CH3
Câu 31: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl, CuCl2, HCl với 2 điện cực trơ, có màng ngăn xốp giữa 2 điện cực thì pH của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào? (bỏ qua sự thuỷ phân của muối, coi thể tích dung dịch thay đổi không dáng kể)
A: Giảm dần
B: Lúc đầu không đổi sau đó tăng dần
C:Lúc đầu không đổi sau đó giảm dần
D: Tăng dần
Câu 32: Saccarozo, mantozo, glucozo có đặc điểm chung là:
A: đều tác dụng với Cu(OH)2
B: đều có phản ứng tráng bạc
C: đều tác dụng với H2
D: đều bị thuỷ phân
Câu 33: Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với  hai điện cực trơ, cường độ I = 5A, thời gian điện phân là 386 giây, hiện suất điện phân là 100%. Độ tăng khối lượng catot là:
A: 1,28 g
B: 0,32 g
C: 3,20 g
D: 0,64 g
Câu 34: Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O. A có khối lượng mol phân tử là 90 gam/mol. Cho A tác dụng với NaHCO3 thì có khí bay ra. Cho A tác dụng hết với Na tạo số mol H2 bằng số mol A. Số lượng hợp chất thoả mãn tính chất trên của A là:
A: 3 chất
B: 2chất
C: 1 chất
D: 4 chất
Câu 35: để khử hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 0,05 mol CO. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được V(lít) NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của V là:
A: 2,688 lít
B: 2,389 lít
C: 4,704 lít
D: 3,316 lít
Câu 36: Thể tích dung dịch H2SO4 có pH = 1 cần dung để trung hoà 500ml dung dịch KOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M là:
A: 4 lít
B: 2 lít
C: 1 lít
D: 0,5 lít
Câu 37: Hãy cho biết có bao nhiêu hợp chất hữu cơ no, mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A: 3 chất
B: 4 chất
C: 2 chất
D: 5 chất
Câu 38: Có 2 muối X và Y. Dung dịch X không tác dụng với Cu, dung dịch Y không tác dụng với Cu. Dung dịch hỗn hợp X và Y tác dụng với Cu. X và Y là:
A: NaNO3, NaHCO3
B: Na2SO3, NaHSO4
C: NaNO3, NaHS
D: NaNO3, NaHSO4
Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A: Không thể dung Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3
B: Có thể điều chế Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy
C: Có thể hoà tan Al bằng dung dịch HCl hoặc bằng dung dịch NaOH
D: Không thể dung Na để lấy Al ra khỏi AlCl3 nóng chảy
Câu 40: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5 M . giá trị của V là:
A: 40 ml
B: 20ml
C: 80ml
D: 30ml
II/ PHẦN RIÊNG (10 câu)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn (từ 41-50)
Câu 41: Có 2 phản ứng xảy ra:
Cu + 2FeCl3   CuCl2 + 2FeCl2
Fe + CuCl2   Cu + FeCl2
Chọn ý kiến đúng:
A: Tính khử của Fe>Fe2+> Cu
B: Tính oxi hoá của Fe3+>Cu2+>Fe2+
C: tính oxi hoá của Fe3+>Fe2+>Cu2+
D: tính khử của Cu>Fe>Fe2+
Câu 42: Cho các dung dịch sau: dung dịch FeCl3 (1), dung dịch H2SO4 loãng (2), dung dịch H2SO4 đặc nóng (3), dung dịch NaNO3 và HCl (4). Các dung dịch hoà tan được Cu là:
A:2,3,4
B: 1,3,4
C: 1,2,3,4
D: 2,4
Câu 43: 40 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn tác dụng với O2 dư nung nóng cho 46,4 gam chất rắn X. Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 2M có khả năng phản ứng với X là:
A: 0,4 lít
B: 05 lít
C: 0,35 lít
D: 0,8
Câu 44: Cho dãy các chất: C6H12O6 (glucozo), CH3COOH, [CH3NH3]NO3, H2O, CH3CHO, Ca(OH)2, Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O, CO2, C2H5Cl, C6H6. Số chất điện li là:
A: 6
B: 4
C: 5
D: 7
Câu 45: Không khí trong phòng thí nghiệm có một lượng nhỏ Cl2. Để loại br nhanh chóng khí Cl2 cần phun vào không khí dung dịch nào sau đây:
A: Dung dịch HCl
B: Nước
C: Dung dịch NH3
D: Dung dịch NaCl
Câu 46: Khi oxi hoá 4 gam một ancol đơn chức X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp sản phẩm có khối lượng 5,6 gam gồm anđehit, ancol dư và nước. Vậy X là:
A: ancol isobutylic
B: ancol propylic
C: ancol metylic
D: ancol metylic
Câu 47: Trong số các chất glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo, thì chất không phản ứng với H2/Ni,tº là:
A: glucozo
B: fructozo,
C: saccarozo,
D: mantozo
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một amino axit  no, phân tử chỉ chứa một nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư thì có 0,56 lít khí bay ra(đktc). Công thức phân tử và  số đồng phân cấu tạo amino axit thoả mãn đặc điểm X là:
A: C3H7O2N; 2 đp
B: C3H7O2N; 3 đp
C: C2H5O2N; 1 đp
D: C4H9O2N; 5 đp
Câu 49: Trong số các axit: HCOOH, CH3CH2COOH, H2CO3, CH3COOH, chất có tính axit mạnh nhất là:
A: CH3COOH
B: H2CO3
C: HCOOH
D: CH3CH2COOH
Câu 50: Cho dung dịch axit axetic tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch muối nồng độ 10,25%. Nồng độ của dung dịch axit axetic ban đầu là:
A: 20%
B: 16%
C:15%
D: 14%
Ph ần II. Theo ch ư ơng tr ình n âng cao: (t ừ 51-60)
Câu 51: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm glucozo v à saccarozo v ào nước thu được dung dịch Y. Dung dịch Y đó vừa đủ làm mất màu 160 gam dung dịch brom 20%. Hàm lượng % kh ối lượng của saccarozo trong hh X là:
A: 72%
B:25%
C: 28%
D: 40%
Câu 52: Hãy tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá khử   . biết rằng  = 2V,   = +0,34V
A: +1,66V
B: -0,533V
C: -1,66V
D: +0,533V
Câu 53: Cho các dung dịch NaOH, NH3, Na2CO3, K2S, NH4Cl, KHSO4 lần lựot vào dung dịch muối Al2(SO4)3. Số trường hợp có thể tạo được kết tủa Al(OH)3:
A: 3
B:1
C:2
D:4
Câu 54: Khí thải của một nhà máy có chứa các chất HF, CO2,SO2, NO2,N2. Hãy chọn hoá chất để loại khí độc trước khi thải ra khí quyển:
A: SiO2 và H2O
B: CaCO3 và H2O
C: dung dịch nước vôi trong
D: CaCl2
Câu 55:
Cho hợp chất C4H10O tác dụng với CuO khi đun nóng, thu được chất A có công thức C4H8) không có phản ứng tráng bạc. Cho A tác dụng với HCN rồi đun nóng sản phẩm với H2SO4 80%, thu được chất C có công thức C5H8O2 làm hồng dung dịch quỳ tím. Vậy công thức của C là:
A: CH3-CH=C(CH3)-COOH
B: CH3-CH2-CH=CH-COOH
C: CH3-CH=CH-CH2-COOH
D: CH2=CH-CH2-CH2-COOH
Câu 56: Cho hỗn hợp HCHO và H2 qua ống đựng bột Ni nung nóng. Toàn bộ sản phẩm thu được đem hoà tan trong bình đựng nước lạnh thấy khối lượng bìng tăng 1,58 gam. Thêm tiếp dung dịch AgNO3/NH3 đến dư và đun nhẹ thì thu được 4,32gam Ag. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là:
A: 18%
B: 62,62%
C: 28%
D: 80%
Câu 57: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3,AlCl3, CrCl3. Nếu them dung dịch NaOH (dư), rồi thêm tiếp dung dịch Nh3(dư) vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa xuất hiện là:
A: 3
B: 1
C: 4
D:2
Câu 58: Hợp chất A có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo ra dung dịch B và khí D, khí này khi tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí đơn chất X. Cho 11,55 gam A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:
A: 10,2 g
B: 9,52 g
C: 14,32 g
D: 8,75 g
Câu 59: Có 6 gói bột màu đen: CuO, MnO2, Ag2O, PbS, FeS, CuS. Nếu chir dung dung dịch HCl có thể nhận biết mấy gói dung dịch?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 3
Câu 60: trong số các chất sau, chất nào dễ thuỷ phân nhất?
A: Cloetan
B: Clobenzen
C: Cloxiclohexan
D: Benzyl clorua

02 Tháng Năm, 2009, 11:22:22 AM
Reply #13
  • Thành viên mới
  • *
  • Posts: 103
  • Điểm bài viết: 2
  • =)) =)) =))....=))
Sau đây là tổng hợp một số đề thi thử đại học môn hóa học. Những ai có nhu cầu đáp án xin liên hệ Hercules_2910 để biết thêm chi tiết  :D/

03 Tháng Năm, 2009, 01:43:10 PM
Reply #14
  • Thành viên mới
  • *
  • Posts: 103
  • Điểm bài viết: 2
  • =)) =)) =))....=))
Sau đây là đáp án :D
Đáp án ở dưới là đáp án gốc, những ai có thắc mắc xin cứ trình bày :d, chúng ta sẽ thảo luận để đi đến đáp án chính xác nhất :>
« Last Edit: 03 Tháng Năm, 2009, 01:58:49 PM by hercules_2910 »