Please login or register.

Login with username, password and session length

Author Topic: Cách gõ công thức Toán trên diễn đàn  (Read 10473 times)

13 Tháng Tám, 2008, 10:44:20 AM
  • OLYMPIAN
  • **
  • Posts: 732
  • Điểm bài viết: 30
  • Hà Mã Olym
Latex là bộ gõ kí tự, công thức toán học. Trên diễn đàn bộ gõ này là mimetex!
Cách dùng
- Bấm nút Tex trước và sau khi gõ công thức toán
- Hoặc gõ:
Code: [Select]
[tex]công thức.... [/tex]
Các qui ước về kí tự:

* các công thức dùng trong Tex bao giờ cũng bắt đầu bằng \
* Khi muốn gộp nhiều kí tự thành một nhóm thì cho kí tự đó vào trong {}
* xuống dòng bằng cách thêm \\ vào cuối dòng
* Khi có công thức trên diễn đàn muốn xem công thức đó được đánh thế nào chỉ cần để con chỏ chuột nằm trên cống thức đó hoặc dùng chức năng quote


Các công thức cơ bản

1. Hàm số mũ hoặc chỉ số phụ trên:

Cơ số ^ Số mũ

Nếu Số mũ là một biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

Cơ số ^ {Số mũ}




2. Chỉ số phụ dưới


Thành phần chính _Chỉ số phụ dưới

Nếu chỉ số phụ dưới là biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

Thành phần chính _{Chỉ số phụ dưới}



3. Biểu diễn vecter

\vec{tên vecter}



4. Biểu diễn phân số


\frac{tử số}{mẫu số}





5. Bảng chữ cái Hy Lạp


alpha = \alpha

bêta = \beta

gamma = \gamma
Gamma = \gamma

delta = \delta
Delta = \delta

rô = \rho

omêga = \omega
Omêga = \Omega

xích ma = \sigma
Xích ma = \Sigma

xi = \psi
Xi = \Psi

phi = \phi
Phi = \phi



6. Căn bậc hai

\sqrt{biểu thức khai căn}




7. Tích vecter có hướng


\vec{Vecter 1}\times\vec{Vecter 2}




8. Các mũi tên suy ra, tương đương


\rightarrow : mũi tên suy ra thông thường
\Rightarrow : mũi tên suy ra có hai vạch
\leftrightarrow : mũi tên hai chiều



9. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, xấp xỉ

\leq : nhỏ hơn hoặc bằng
\geq : lớn hơn hoặc bằng
\approx : xấp xỉ
1. Mũ, chỉ số dưới


Code: [Select]
[tex]x^2[/tex] --> x^2

Code: [Select]
[tex]x_1[/tex] --> x_1

Ví dụ:

 ds^2 = dx_1^2 + dx_2^2 + dx_3^2 - c^2 dt^2

2. Phân số
Hàm:
Code: [Select]
[tex]\frac{tử số}{mẫu số}[/tex]
Ví dụ
Code: [Select]
:[tex]F=\frac{GmM}{(r+h)^2}[/tex] :F=\frac{GmM}{(R+h)^2}

3. Căn
\sqrt{biểu thức trong căn}

ví dụ
Code: [Select]
[tex] \omega = \sqrt{\frac{m}{k}}[/tex]: \omega = \sqrt{\frac{m}{k}}

4. Các kí tự Hylạp:
Gõ theo qui ước sau:





Nếu mọi người không biết đánh căn bậc cao như mình hồi trước thì như thế này :D

Code: [Select]
[tex]\sqrt[n]{bieu thuc}[/tex]: chỉ khác dấu gạch chéo đằng trước; đánh căn bậc 2 không cần gạch chéo ;)
« Last Edit: 26 Tháng Một, 2010, 08:25:13 PM by bsb101 »

13 Tháng Tám, 2008, 10:45:17 AM
Reply #1
  • OLYMPIAN
  • **
  • Posts: 732
  • Điểm bài viết: 30
  • Hà Mã Olym
7. Công thức trên nhiều dòng
Để đánh côgn thức
<br />\begin{eqnarray}<br />\cos {2 \theta} & = & \cos^2{ \theta} -sin^2 { \theta}\\<br />& = &2\cos^2 {\theta} -1<br />\end{eqnarray}<br />

Ta đánh như sau:

Code: [Select]
[tex]
\begin{eqnarray}
\cos {2 \theta} & = & \cos^2{ \theta} -sin^2 { \theta}\\
& = &2\cos^2 {\theta} -1
\end{eqnarray}
[/tex]

<br />\begin{eqnarray}<br />\cos 2\theta = \cos^2 \theta - \sin^2 \theta \\<br />=2 \cos^2 \theta - 1<br />\end{eqnarray}<br />

Ta đánh như sau:
Code: [Select]
[tex]
\begin{eqnarray}
\cos 2\theta = \cos^2 \theta - \sin^2 \theta \\
=2 \cos^2 \theta - 1
\end{eqnarray}
[/tex]

&=& có tác dụng căn sao cho  phương trình cân xứng.
8. Đánh ma trận

Ví dụ muốn đánh ma trận 2 x 2  A :
<br />\ (<br />\begin{eqnarray}<br />a & b \\<br />c & d <br />\end{eqnarray}<br />\) <br />
Đánh như sau:
Code: [Select]

[tex]
\ (
\begin{eqnarray}
a & b \\
c & d
\end{eqnarray}
\)
[/tex]

Dịnh thức :
<br />\|<br />\begin{eqnarray}<br />a & b \\<br />c & d<br />\end{eqnarray}<br />\|<br />

Ta đánh nhu sau:
Code: [Select]
\[tex]
\|
\begin{eqnarray}
a & b \\
c & d
\end{eqnarray}
\|
[/tex]


13 Tháng Tám, 2008, 10:45:52 AM
Reply #2
  • OLYMPIAN
  • **
  • Posts: 732
  • Điểm bài viết: 30
  • Hà Mã Olym
Để gõ vector , góc, cung , độ dài đại số... :

\widehat{xyz} -->\widehat{xyz}

\vec{AB}-->\vec{AB}

\hat{A}---> \hat{A}

\bar{xyz}-->\bar{xyz}

\tilde{abc}-->\tilde{abc}

 \dot{x}-->\dot{x}

\lim_{n\to\infty}(1+\frac1n]^n=e-->\lim_{n\to\infty}(1+\frac1n)^n=e

\e^x=\sum_{n=0}^\infty\frac{x^n}{n!}  -->e^x=\sum_{n=0}^\infty\frac{x^n}{n!}

13 Tháng Tám, 2008, 10:46:46 AM
Reply #3
  • OLYMPIAN
  • **
  • Posts: 732
  • Điểm bài viết: 30
  • Hà Mã Olym
Hình như người ta không có định nghĩa ký tự không chia hết, anh chỉ tìm được mã cho dấu chia hết thôi:

a \vdots b

Code: [Select]
[tex]a \vdots b[/tex]


Ngoài ra mọi người có thể tìm hiểu thêm tại Đây Đây nữa
Biết cách gõ công thức rồi, khi gõ bài trong box Toán nhớ sử dụng công thức cho tiện theo dõi nhé ;) Lúc đầu hơi khó nhưng dần sẽ quen thôi ;) Nhìn CT có latex dễ hơn hẳn đúng không :)
« Last Edit: 22 Tháng Tám, 2008, 02:19:40 PM by virgo_luv_olim »

15 Tháng Một, 2010, 03:23:58 PM
Reply #4
  • Thành viên mới
  • *
  • Posts: 3
  • Điểm bài viết: 0
Thế cho em hỏi cách đánh hệ phương trình thì phải đánh sao ạ?

15 Tháng Một, 2010, 03:47:28 PM
Reply #5
  • Team OCR
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 498
  • Điểm bài viết: 77
  • ^^!
Ví dụ
\left{\begin{x+y=a}\\{x-y=b}

Code: [Select]
[TEX]\left{\begin{x+y=a}\\{x-y=b} [/TEX]

17 Tháng Một, 2010, 09:16:29 AM
Reply #6
  • Mod Văn Học
  • MOD
  • ***
  • Posts: 213
  • Điểm bài viết: 10
  • STAY THE SAME!
Cho em hỏi dấu tích phân hoặc nguyên hàm thì đánh thế nào ạ?

17 Tháng Một, 2010, 10:06:55 AM
Reply #7
  • Mod Sinh Học
  • MOD
  • ***
  • Posts: 748
  • Điểm bài viết: 52
  • ♪ Nab Elbuod ♫
Ví dụ:
<br />\int_{0}^{1}{dx \sqrt{x-1}} <br />

Code: [Select]
[tex]
\int_{0}^{1}{dx \sqrt{x-1}}
[/tex]



16 Tháng Năm, 2010, 03:00:01 PM
Reply #8
  • Thành viên box Hóa
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 518
  • Điểm bài viết: 7
Cho em hỏi gõ dấu trị tuyệt đối làm như thế nào với ạ?

16 Tháng Năm, 2010, 04:04:12 PM
Reply #9
  • Team OCR
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 498
  • Điểm bài viết: 77
  • ^^!
Anh ấn "Shift" và phím "\" (cạnh backspace) :)