Please login or register.

Login with username, password and session length

Author Topic: Học như thế nào cho tốt  (Read 39431 times)

08 Tháng Năm, 2007, 03:59:49 PM
Reply #15
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 96
  • Điểm bài viết: 2
Những cung cấp của Sophie hay thật đấy, giúp ích đượcc rất nhiều bạn trong việc hoc, và dĩ nhiên trong đó có mình.
*_^

30 Tháng Tám, 2007, 04:39:17 PM
Reply #16
  • Guest


7 kinh nghiệm học tốt tiếng Anh
Theo ông Tim Hood, Phó giám đốc Hội đồng Anh, học tiếng Anh không nhất thiết chỉ tập trung vào học ngữ pháp và làm bài tập. Cái chính là phải chọn cách học hợp lý, đôi khi những công việc đơn giản hàng ngày cũng giúp ta luyện tập tiếng Anh.
Dưới đây là kinh nghiệm sau nhiều năm giảng dạy Anh văn của ông.

Thích nói tiếng Anh và thoải mái khi nói
Khi sử dụng tiếng Anh, bạn đừng sợ mắc lỗi. Nếu bạn không mắc lỗi, có nghĩa là bạn không học được gì. Thường thì khi bạn sẽ mắc những lỗi nho nhỏ khi nói tiếng Anh với người nước ngoài. Nhưng điều quan trọng là những gì bạn rút ra sau khi mắc lỗi. Cũng giống như các em bé sẽ không thể tự bước đi được nếu như sợ vấp ngã.

Xác định xem bạn thích hợp với cách học nào
Nghiên cứu gần đây cho thấy rất nhiều người có cách học riêng mà mình yêu thích. Nếu bạn là người yêu thích hình ảnh, bạn có thể tạo ra một mối liên hệ giữa tiếng Anh và hình ảnh ví dụ bạn có thể xem phim có phụ đề tiếng Anh, cố gắng hình dung mình đang ở trong ngữ cảnh cần sử dụng tiếng Anh, liên tưởng các từ cần học với các hình ảnh. Nếu bạn là người có sở thích nghe, thì bạn hãy nghe càng nhiều bài hát tiếng Anh càng tốt và xem các phim tiếng Anh. Còn nếu bạn là người có đầu óc phân tích, hãy dành nhiều thời gian để học ngữ pháp và so sánh tiếng Việt với tiếng Anh.

Dĩ nhiên, một người học tiếng Anh tốt sẽ dành thời gian cho tất cả những việc này. Đáng tiếc là trên thế giới, rất nhiều người vẫn bị dạy theo cách truyền thống là chỉ chú trọng vào ngữ pháp và nghe.

Học cách ghi nhớ
Bạn có thể luyện trí nhớ của mình qua rất nhiều sách hướng dẫn. Hầu hết tất cả các học sinh giỏi tiếng Anh đều rất coi trọng việc này.

Tạo ra cho mình một môi trường tiếng Anh
Một doanh nhân thành đạt người Tây Ban Nha đã học tiếng Anh bằng cách dán những mẩu giấy vàng khắp nơi trong nhà mình để đi tới đâu dù là xuống bếp pha một tách cà phê, vào nhà tắm cạo râu hay dùng điều khiển ti-vi để đổi kênh, anh đều nhìn thấy những từ ghi trên đó. Khi anh đã thuộc những từ này rồi, anh thay bằng những từ mới. Bằng cách này, ngày nào anh cũng học được khoảng 10 từ, cả 7 ngày trong tuần. Bạn hãy tranh thủ đọc, nghe và nói tiếng Anh ở mọi nơi, mọi lúc.

Hãy nối mạng
Một cô gái người ngoại thành Hà Nội. Cứ 3 lần một tuần, cô đi xe máy đến một nơi mà cô có thể nói tiếng Anh với những người bạn của mình tại Anh, Úc và Mỹ. Đó là một quán cà phê Internet có dịch vụ voice chat.
Internet đã mang đến nhiều lợi ích cho người học ngoại ngữ. Bạn có thể tìm thấy rất nhiều website hữu dụng để học ngữ pháp, từ vựng, phát âm và bây giờ, quan trọng hơn cả là: giao tiếp.

Học từ vựng một cách có hệ thống
Xin bạn lưu ý rằng học tiếng Anh không chỉ đơn thuần là học ngữ pháp. Khi giao tiếp, bạn lựa chọn từ vựng, kết hợp chúng và tạo thành câu để biểu đạt ý kiến của mình. Khi học từ vựng, bạn hãy bố trí sổ ghi chép của mình sao cho hợp lý. Đừng liệt kê một dãy dài các từ, ngữ mới mà hãy chia sổ của bạn ra thành từng mục chẳng hạn:
Chủ đề: shopping, holidays, money vv…
Động từ và danh từ đi liền kề: do your homework, make a cake vv…
Động từ kép: to grow up, to fell off, to look after vv...
Ngữ cố định: on the other hand, in my opinion, by the way vv...
Thành ngữ: once in a blue moon, to be over the moon, out of the blue vv…
Ngữ có giới từ: at night, at the weekend, in March, in 2003 vv…..

Bạn hãy phấn khích lên
Bạn hãy khởi động và làm ngay những việc bạn có thể làm ngày hôm nay, đừng để đến ngày mai. Hồi còn ở London, tôi có một cô bạn người Thái Lan theo học nghành thiết kế thời trang. Cô ấy nói tiếng Anh rất siêu. Từ khi cô 15 tuổi, cô đã tự xác định mục đích và ước mơ của mình là học ngành thời trang ở London. Cô đã tìm hiểu mức điểm IELTS cần thiết để có thể vào trường mà cô mơ ước rồi bắt tay vào học tiếng Anh ngay lập tức. Đến năm 19 tuổi, nghĩa là đã đủ tuổi để được nhận vào học, thì cô đã sẵn sàng mọi thứ.
Sự khởi đầu sớm của cô quả là khôn ngoan vì một năm sau, khi khoá học kết thúc, cô trở về Thái Lan thì lúc đó bạn bè cô vẫn đang cần mẫn học tiếng Anh chờ thời điểm đi nước ngoài. Bây giờ thì cô ấy đã là một người nói tiếng Anh thành thạo, có trình độ và thành đạt
cái này em lấy từ diendan.dethi.com

04 Tháng Chín, 2007, 04:32:32 PM
Reply #17
  • Guest
Học một biết mười-Một phép màu kỳ diệu
Tác giả: Nguyễn Văn Hải - Đăng ngày: 08/09/2004
Học một biết mười, một phép mầu kỳ diệu!


(Trang này dành cho giáo viên và các học viên có trình độ từ trung cấp trở lên)
Bạn đã học tiếng Anh được 3 năm, 5 năm hay thậm chí 10 năm? Bạn thấy thất vọng về khả năng tiếng Anh và vốn từ ít ỏi của mình? Bạn luôn mơ ước gặp được người thầy giỏi và bày cho mình cách học tiếng Anh siêu tốc?

Trên thực tế, không có phương pháp nào là siêu tốc cả. Tuy nhiên, có thể có những con đường ngắn hơn, giúp bạn đạt được hiệu quả nhanh hơn trong quá trình học tập.
Đây cũng chính là cách mà các giáo viên của Global Education luôn áp dụng trong khi dạy ngoại ngữ. Mục tiêu đào tạo Anh ngữ của Global Education là dạy và trang bị cho học viên những gì xã hội yêu cầu và học viên cần chứ không phải dạy những gì mà người thầy biết. Ngoài việc dạy cho học viên hiểu và vận dụng được tốt ngôn ngữ tiếng Anh, giáo viên cần phải trang bị cho học viên các kỹ năng tự học, tự duy tu kiến thức của mình. Nói như lời của GS. Nguyễn Đức Chính, Phó Giám Đốc Đại Học Quốc Gia Hà Nội (nguyên Hiệu trưởng Trường ĐHSPNN): Nhiệm vụ của giáo viên là phải “trang bị cho người học kỹ năng học suốt đời.”

Phương pháp học một biết mười là cách vận dụng các gốc từ của tiếng La tinh và tiếng Hy Lạp trong các cấu tạo từ vựng tiếng Anh. Phương pháp này sẽ giúp các bạn tự trang bị từ vựng cho mình thuộc các chuyên ngành kinh tế, y tế, kỹ thuật, máy tính và đặc biệt là ngôn ngữ


I. Khái niệm về từ nguyên.

Từ nguyên học (etymology) là môn nghiên cứu về cấu tạo, nguồn gốc và sự phát sinh của từ. Khi bạn biết nghĩa của một tiếp đầu tố, hậu tố hoặc gốc từ La tinh và Hy Lạp, bạn có thể hiểu và dễ dàng ghi nhớ hầu hết các từ Tiếng Anh có cấu tạo dựa trên các gốc từ hoặc hậu tố, tiền tố đó.

Một trang web rất nổi tiếng của Mỹ chuyên đào tạo trực tuyến cách vận dụng của gốc từ La tinh và Hy lạp quảng cáo như sau:

“Học một gốc từ và bạn có thể khám phá, suy luận ra nghĩa của 10 từ, 20 từ, hoặc thậm chí hàng trăm từ tiếng Anh. Ví dụ khi học từ ego (gốc La tinh, nghĩa là tôi, cái tôi), bạn sẽ dễ dàng nắm được ý nghĩa của các từ egocentric (cho mình là trọng tâm, ích kỷ), egoist (người ích kỷ), egotist (người tự cao tự đại, người ích kỷ).
Hoặc khi học từ anthropos (gốc Hy Lạp, nghĩa là loài người, nhân loại), bạn sẽ nhanh chóng nhớ được nghĩa của các từ anthropology (nhân chủng học, nhân loại học), misanthropy (tính ghét người, lòng ghét người), anthropoid (dạng người, vượn người), anthropocentrism (thuyết loài người là trung tâm), anthropomorphic (thuyết hình người), anthropophagy (tục ăn thịt người).”

Một ví dụ khác khá đơn giản như sau: Trong từ incredible có thể được phân tích: in (không), cred (tin), ible (có thể), như vậy bạn có thể suy ra từ incredible có nghĩa là: không thể tin được, lạ thường. Rõ ràng phương pháp này khi áp dụng để học từ mới còn mới lạ đối với đa số học sinh, sinh viên của Việt Nam, nhưng kết quả thì hoàn toàn credible (Bạn có thể đoán được nghĩa của từ này không?!)

II. Con đường hiệu quả giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của mình

Khi bạn thực sự nắm vững được các quy luật ngôn ngữ và tìm hiểu sâu về các gốc từ của La tinh và Hy lạp trong các cấu tạo tiếng Anh, bạn có thể tiết kiệm được rất nhiều thời gian trong học tập, đặc biệt là đối với các sinh viên chuyên ngành kinh tế, y học, kỹ thuật và máy tính. Hãy tưởng tượng một ngày nào đó, bạn có thể ngồi lướt trên mạng hoặc đọc sách báo chuyên ngành mà không cần sử dụng đến từ điển. Điều đó thật thú vị và cách học cũng thật đơn giản. Mời bạn kiên trì theo các bước sau:

Bước 1. Khởi động với những từ đơn giản

14 từ cơ bản giúp bạn có bước đột phá về khả năng sử dụng từ vựng

14 từ cơ bản này sẽ thực sự giúp ích cho bạn vì chúng bao gồm 20 tiếp đầu tố thông dụng nhất và 14 gốc từ quan trọng nhất. Khi bạn đã ứng dụng được tốt các thành phần cấu tạo nên 14 từ này, bạn sẽ có thể suy luận ý nghĩa của khoảng 14.000 từ trong từ điển dành cho sinh viên đại học và khoảng 100.000 từ trong từ điển lớn. (Trích lời của giáo sư James I. Brown, trường Đại học Minnesota; trong cuốn Programmed Vocabulary, NXB Meredith, New York 1971)
Dưới đây là danh sách 14 từ và cấu tạo của chúng:
precept: pre- và capere [Mặc dù cep, cip, ceiv, ceipt, và ceit là các biến dạng của capere, nhưng dạng thông dụng nhất thường được dùng là cap (Latin: head, chief, get, receive)].
detain: de-và tenere [Biến dạng của tenere là ten, tain, và tin (Latin: hold, grasp, have)].
intermittent: inter-và mittere [Các biến dạng khác bao gồm mitt, mit, miss, mis, và mise(Latin: send, let go, cause to go; throw, hurl, cast)].
offer: ob-và ferre [Gồm các biến dạng fer và lat (Latin: line, bring, carry)].
insist: in-và stare [Các biến dạng của stare là sta, stat, sti, và sist (Greek: standing, stay, make firm, fixed)].
monograph: mono-và graphein [Các biến dạng thông dụng bao gồm graph và gram (Greek: to scratch; write, record, draw, describe)].
epilogue: epi-và legein [Gồm các biến dạng sau: log, logy, logo, logue, và ology (Greek: talk, speech, speak; word)].
aspect: ad-và specere [Gồm có 2 dạng spec và spic (Latin: see, sight, look, appear, behold, and examine)].
uncomplicated: un-, com-,và plicare [Có 11 biến dạng sau: plic, plicat, plicit, pli, ply, plex, ple, pleat, play, ploy, và plicity (Latin: layer, involved]
nonextended: non-, ex-,và tendere [Gồm 3 dạng tend, tent, và tens (Latin: stretch)].
reproduction: re-, pro-,và ducere [Mặc dù duit, duke, duct, duch, và duce là các biến dạng của ducere, nhưng tần suất cao nhất lại rơi vào duc (Latin: lead, leading, bring, take, draw)].
indisposed: in-, dis-,và ponere [Hai dạng thông dụng nhất chỉ dùng 3 ký tự của ponere là pon và pos (Latin: set, place); pound và post ít sử dụng hơn vì chúng có thể dẽ bị nhầm lẫn với post trong nghĩa “after, behind”(sau)].
oversufficient: over-, sub-,và facere [Có các biến dạng fac, fact, fic, feat, feas, featur, và fair (Latin: make, do, build, cause, produce; forming, shaping)].
mistranscribe: mis-, trans-,và scribere [Biến dạng thông dụng scrib, scrip, scrip, và biến dạng ít dùng scriv (Latin: write, record)].

Ngoài ra, trong cuốn Improving Spelling and Vocabulary in the Secondary School, Richard E. Hodges, NXB ERIC, 1982, trang 30. Học giả Richard E. Hodges có nói rằng “Nếu bạn kiểm tra trong số 20.000 từ thông dụng nhất trong tiếng Anh, bạn sẽ thấy 5.000 từ bao gồm các tiếp đầu tố mà trong đó có 80% (khoảng 4.100 từ) chỉ sử dụng 14 tiếp đầu tố sau trong cấu tạo từ vựng”. Sau đó ông đưa ra danh sách các tiếp đầu tố sau:

ab- (away from)
be- (on all sides, overly)
de- (reversal, undoing, downward)
dis-, dif- (not, reversal)
ex- (out of, former)
pre- (before)
re- (again, restore)
un- (do the opposite of)
ad- (to, toward)
com-, con-, co- (with, together)
en-, em- (in, into, to cover or contain)
in- (into, not)
pro- (in favor of, before)
sub- (under, beneath)

Bước 2: Ghi nhớ các gốc từ thông dụng.

(Phần trong ngoặc đơn ghi chú về nguồn gốc của từ và giải nghĩa)
aero-, aer-, aeri- (Greek: air, mist, wind).
aesth-, esth-, aesthe-, esthe-, aesthesio-, esthesio-, -aesthesia, -esthesia, -aesthetic, -esthetic, -aesthetical, -esthetical, -aesthetically, -esthetically (Greek: feeling, sensation, perception).
ampho-, amph-, amphi- (Greek: around, about, both, on both sides of, both kinds).
anti-, ant- (Greek: against, opposed to, preventive; used as a prefix).
astro-, astra-, astr- (Greek: star, star shaped; also pertaining to outer space).
auto-, aut- (Greek: self; directed from within).
bi-, bin-, bino-, bis- (Latin: two, twice, double, twofold; a number used as a prefix).
biblio-, bibli-, bibl- (Greek: book).
bio-, bi-, -bia, -bial, -bian, -bion, -biont, -bius, -biosis, -bium, -biotic, -biotical, -biotic (Greek: life).
cardio-, cardi-, card- (Greek: heart, pertaining to the heart).
chromato-, chromat-, chromo-, chrom-, chro-, -chrome, -chromasia, -chromia, -chromatism, -chromatic, -chromatically, -chromy (Greek: color).
chrono-, chron- (Greek: time).
cine-, cinem-, cinema-, cinemat-, cinemato-, -cinesia, -cinesis, -cinetic, -cinesias, -cineses, -cinetical, -cinetically (Greek: move, movement, set in motion).
-crat, -cracy, -cratic, -cratism, -cratically, -cracies (Greek: a suffix; govern, rule; strength, power).
dactylo-, dactyl-, dactylio-, -dactyl, -dactyla, -dactylia, -dactylic, -dactylism, -dactyloid, -dactylous, -dactyly (Greek: finger, toe).
deca- [DEK uh], dec-, deka-, dek- (Greek: ten; a decimal prefix used in the international metric system for measurements).
demo-, dem-, demio-, -demic, -deme, -demically (Greek: people).
dermo-, derm-, derma-, dermato-, dermat-, -derm, -derma, -dermatic, -dermatous, -dermis, -dermal, -dermic, -dermoid, -dermatoid (Greek: skin).
dyna-, dyn-, dynamo-, -dyne, -dynamia, -dynamic (Greek: power, strength, force, mightiness).
dys- (Greek: bad, harsh, wrong; ill; hard to, difficult at; slow of; disordered; used as a prefix).
eco-, oeco-, oec-, oiko-, oik- (Greek: house, household affairs [environment, habitat], home, dwelling; used in one extensive sense as, “environment”).
endo-, end- [before vowels or “h”] (Greek: within, inside, into, in, on, inner; used as a prefix).
epi-, ep- [before vowels or “h”] (Greek: above, over, on, upon; besides; in addition to; toward; among; used as a prefix).
ergo-, erg- (Greek: work). Also: urg-, [erg-], -urgy, -urgia, -urgical, -urgically, -urgist, -urge (Greek: work).
etym- (Greek: truth, true meaning, real [the root meaning, true meaning or literal meaning of a word]).
eu- (Greek: good, well, normal; happy, pleasing; used as a prefix).
ex- (e-, ef-). (Latin: [out of, from]; [upward]; [completely, entirely]; [to remove from, deprive of]; [without]; [former]; used as a prefix). Also: ex-, ec-, e- (Greek: out of, out, outside; away from; used as a prefix).
geo-, ge- (Greek: earth, world).
glotto-, glot-, -glott (Greek: tongue; by extension, “speech, language”). Also: glosso-, gloss- (Greek: tongue; language, speech).
grapho-, graph-, -graph, -graphy, -grapher, -graphia (Greek: to scratch; write, record, draw, describe).
gymno-, gymn- (Greek: naked, uncovered; unclad).
gyno-, gyn-, gynaeco-, gyneco-, gyne-, -gynia, -gynic, gynec-, -gynist, -gynous, -gyny (Greek: woman, female).
helio-, heli- (Greek: sun).
hemi- (Greek: half).
hetero-, heter- (Greek: different, other, another, unlike; used as a prefix).
hippo-, hipp- (Greek: horse).
homo-, hom- (Greek: same, equal, like, similar, common; one and the same).
hydro-, hydra-, hydr-, hyd- (Greek: water).
hyper-, hyp- (Greek: above, over; excessive; more than normal; abnormal excess [in medicine]; abnormally great or powerful sensation [in physical or pathological terms]; highest [in chemical compounds]; used as a prefix).
hypo-, hyp- (Greek: under, below, beneath; less than; too little; deficient, diminished; used as a prefix).
icono-, icon- (Greek: image, likeness; sacred or holy image).
-itis (Greek: a suffix; inflammation, burning sensation; by extension, disease associated with inflammation).
kilo- [KIL oh or KEEL oh], kil- (Greek: one thousand; a decimal prefix used in the international metric system for measurements).
kine-, kin-, kino-, kinesio-, kinesi-, kineto-, kinet-, -kinesia, -kinesis, -kinetic, -kinesias, -kineses, -kinetical, -kinetically (Greek: move, set in motion; muscular activity). Also: cine-, cinem-, cinema-, cinemat-, cinemato-, -cinesia, -cinesis, -cinetic, -cinesias, -cineses, -cinetical, -cinetically (Greek: move, movement, set in motion).
-latry, -olatry, -later, -olater, -latress, -olatress, -latria, -latrous, -olatrous (Greek: a suffix; worship; excessively, fanatically devoted to someone or something; “service paid to the gods”).
litho-, lith-, -lith, -lithic, -lite, -liths, -lites (Greek: stone, rock).
logo-, log-, -logia, -logical, -logism, -logician, -logian, -logist, -logy, -logue (Greek: talk, speech, speak; word).
macro-, macr- (Greek: large, great; long [in extent or duration]; enlarged, or elongated, long).
-mania, -maniac, -maniacal, -manic, -manically, -maniacally (Greek: mental disorder).
mega- [MEG uh], meg- (Greek: large, great, big, powerful; a decimal prefix used in the international metric system for measurements).
meter-, metro-, metr-, -metrical, -metrically, -metron, -metric, -metrist, -meters, -metry, -metre (Greek: measure).
micro-, micr- (Greek: small, tiny; a decimal prefix used in the international metric system for measurements).
miso-, mis- (Greek: hate, hater, hatred; used as a prefix).
mne-, mnem-, mnemon-, mnes-, -mnesia, -mnesiac, -mnesic, -mnestic (Greek: memory, to remember).
mono-, mon- (Greek: one, alone, single; a number used as a prefix).
morpho-, morph-, -morphous, -morphically, -morphia, -morphosis, -morphously, -morphy, -morphic, -morphism (Greek: shape, form, figure, appearance).
naus-, nau- (Greek: ship, sailor).
neo-, ne- (Greek: new, recent, current, young).
odonto-, odont-, odon-, -odont, -odonic, -odontic, -odontia, -odontoid (Greek: tooth, teeth).
-oid, -oidal, -oidism, -ode (Greek: a suffix; like, resembling, similar to, form).
oligo-, olig- (Greek: few, small; abnormally few or small; used as a prefix).
onomato-, onoma-, onomo-, onom-, ono- (Greek: name; word).
ortho-, orth- (Greek: right, straight, correct, true; designed to correct).
pachy-, pacho-, pach- (Greek: thick, dense; large, massive).
pedo-, paedo-, ped-, paed-, paido-, paid- (Greek: child).
The British tend to use “paed-” while those in the United States tend to use “ped-”. Remember that the Greek ped- means “child” while the Latin ped- means “foot”. Don't confuse this Greek element with another Greek pedo- that means “ground, soil, earth”.
pan-, panto-, pant- (Greek: all, every).
patho-, -path-, -pathia, -pathic, -pathology, -pathetic, -pathize, -pathy (Greek: feeling, sensation, perception, suffering, [in medicine, it usually means “one who suffers from a disease of, or one who treats a disease”]).
peri- (Greek: around, about, near, enclosing; used as a prefix).
petro-, petr-, peter- (Greek: stone, rock).
phago-, phag-, -phag, -phage, -phagic, -phagia, -phagism, -phagist, -phagous (Greek: eat, consume).
philo-, phil-, -phile, -philia, -philic, -philous, -phily, -philiac, -philist, -philism (Greek: love, loving, friendly to, fondness for, attraction to, strong tendency toward, affinity for).
Note: under some circumstances, -philia means “unwholesome-sexual attraction” to something or someone, as in pedophilia (paedophilia).
-phobia, -phobias, -phobe, -phobiac, -phobist, -phobic, -phobism, -phobous; phobo-, phob- (Greek: fear, extreme fear of, morbid fear of, excessive fear of, irrational fear or terror of something or someone; however, sometimes this Greek element means a strong dislike or hatred for something).
Noun endings are formed with -phobia and -phobe; while adjectives end with -phobic.
phono-, phon-, -phone, -phonia, -phonic, -phonetic, -phonous, -phonically, -phonetically, -phony (Greek: phone; sound; voice).
photo-, phot-, -photic, -phote (Greek: light).
pneumo-, pneum-, pneumono-, pneumon- (Greek: lung [breath]).
podo-, pod-, -poda, -pod, -pode, -podium, -podia, -podial, -podous, -pody (Greek: foot, feet).
polis-, polit-, poli- (Greek: city; method of government).
poly- (Greek: many, much; too many, too much, excessive; often used as a prefix).
Don’t confuse this poly- with the next -poly that means “to sell”.
-poly, -pole, -polism, -polist, -polistic, -polistically (Greek: used as a suffix; sale, selling; one who sells; pertaining to selling).
Don’t confuse this element with the previous poly- that means “many”.
pro-, por- (Greek > Latin: used as a prefix).
1 before
2 forward
3 for, in favor of
4 in front of
5 in place of, on behalf of
pseudo-, pseud- (Greek: false, deception, lying, untrue, counterfeit; used as a prefix).
psycho-, psych-, -psyche, -psychic, -psychical, -psychically (Greek: the mind or the mental processes).
Etymologically, this element includes such meanings as, breath, life, soul, spirit, mind, and consciousness.
pyro-, pyr- (Greek: fire, burn; and sometimes “fever”; heat, produced by heating).
sarco-, sarc-, -sarcous, -sarc, -sarcoma, -sarcomatous, -sarcomatoid (Greek: flesh, meat).
sauro-, saur-, -saurus, -saurid, -saur, -sauria, -saurian (Greek: lizard).
scopo-, scop-, scept-, skept-, -scope-, -scopy, -scopia, -scopic, -scopist (Greek: see, view, sight, look at, examine).
seismo-, seism-, -seism, -seisms, -seisma, -seismically, -seismical, -seismal, -seismic (Greek: shake, earthquake [move to and fro’; to shake, move violently]).
soma-, som-, somat-, somato-, -soma, -some, -somus, -somia, -somic, -somal, -somite, -somatous, -somatia, -somatic (Greek: body; mass).
sopho-, soph-, sophic, -soph, -sopher, -sophy, -sophical, -sophically, -sophist (Greek: wise, wisdom; knowledge).
stereo-, stere- (Greek: solid, firm, hard; three-dimensional).
syn-(sy-, sym-, syl-, sys-). (Greek: together, with, along with).
By extension, syn- may also mean: together, with; united; same, similar; at the same time.
tacho-, tach-, tachy- (Greek: fast, speed, swift, rapid).
techno-, techn-, tect-, -technic, -technique, -technology, -technical, -technically (Greek: art, skill, craft; techne, art, skill, craft; tekton, “builder”).
tele-, tel-, telo-, -telic, -telical (Greek: far away, far off, at a distance).
Don’t confuse this tele- with the teleo- that means “end, last”.
thanato-, thanat-, thanas-, -thanasia, -thanasic (Greek: death, dead).
theo-, the-, -theism, -theist, -theistic (Greek: God, god, deity, divine).
therap-, -therapeutic, -therapeutically, -therapy, -therapies, -therapist (Greek: heal, cure; treatment; service done to the sick, a waiting on).
thermo-, therm-, thermi-, -thermia, -therm, -thermal, -thermic, -thermous, -thermy (Greek: heat).
toxico-, toxic-, toxi-, tox-, toxin-, -toxically, -toxaemia, -toxemia, -toxaemic, -toxemic, -toxical, -toxy, -toxis, -toxicosis, -toxism, -toxia, -toxin, -toxicity (Greek: poison).
xeno-, xen- (Greek: foreign, foreigner, strange, stranger; and by extension, guest).
The “x” in xeno- is pronounced “z”; “zeno”. Greeks are said to have considered any stranger a “guest” and modern Greek includes xenodocheion a “guest house” or “house for guests” or its modern version of “hotel”.
xero-, xer-, xir- (Greek: dry).
zoo-, zo-, -zoic, -zoid, -zoite, -zoal, -zonal, -zooid, -zoon, -zoa, -zoan (Greek: animal; living being; life).

a-, ab-, abs- (Latin: from, away, away from; used as a prefix).
This prefix is normally used with elements of Latin and French origins (abs- usually joins elements beginning with c, q or t).

The form ab- is regularly used before all vowels and h; and it becomes a- before the consonants m, p, and v. The prefix apo- has similar meanings.
ad- (Latin: to, a direction toward, addition to, near; used as a prefix).
ad- appears before vowels and before the consonants d, h, j, m, and v:
agri-, agrio- (Greek > Latin: fields).
“Wild, savage; living in the fields” through Latin, ager, agri.
amat-, amor-, am- (Latin: love, loving; fondness for).
ami-, amic- (Latin: friend).
ambi-, amb- (Latin: both, on both sides; around, about).
ambul-, ambulat-, -ambulate, -ambulating, -ambulation -ambulator, -ambulatory, -ambulant, -ambulic, -ambulism, -ambulist (Latin: walk, take steps, move around; from “to wander, to go astray”).
anima-, anim- (Latin: animal life; breath; soul; mind).
Anima- is “a living being” from a Latin form meaning, “of air, having a spirit, living”, which in turn comes from another form meaning, “breath of air, air, soul, life”.
anni-, annu-, enni- (Latin: year, yearly).
ante-, anti-, ant- (Latin: before, in front of, prior to, forward; used as a prefix).
Compare this element with anti-, meaning “against”. Anti-, with the meaning of “before”, is found in very few words, such as: “antipasto” (from Italian). and “anticipate” with its various forms, plus a few scientific terms.
aqua-, aquatic-, aqui-, aqu-, -aquatically, aque-, -aqueous (Latin: water).
audio-, aud-, audi-, audit- (Latin: hearing, listening, perception of sounds).
bene-, ben-, beni- (Latin: good, well) and bon- (Latin: good).
brevi-, brev- [brie-, bri-] (Latin: short).
cand-, can-, cend- (Latin: glow; white).
capit-, capt-, ceps-, chapt-, chef, cip-, -cup- (Latin: head, leader, chief, or first).
carno-, carn-, carne-, carni- (Latin: flesh, meat).
celer- (Latin: fast, speed, swift, rapid).
centi-, cent- (Latin: hundred; a decimal prefix used in the international metric system for measurements).
This prefix is used in the metric [decimal] system as, one-hundredth [U.S.] and hundredth [U.K.], and denotes 1/100th of a unit or 10-2 [0.01]. The metric symbol for centi- is c.
-cise, -cis, -cide (Latin: a suffix; to cut, cut).
-cide, -cides, -cidal (Latin: a suffix; kill, killer; murder, to cause death, slayer; cutter; “to cut down”).
Don’t confuse this element with the another -cide that means “to cut”; although -cide, “death”, is related to -cise, -cide, “to cut down”.
circum- (Latin: around, about, surrounding, on all sides; literally, “in a circle”).
com- [co-, cog-, col-, con-, cor-] (Latin: together, with; used as a prefix).
contra-, contro-, counter, contre- (Latin: against, opposed to, opposite, contrary; used as a prefix).
cor-, cord-, cour- (Latin: heart).
corp-, corpor-, corpus- (Latin: body).
cred-, credit-, creed- (Latin: believe, belief, faith, confidence, trust).
cura-, cur- (Latin: heal, cure [care for, give attention to, to take care of]).
cur(r).-, curs-, -course (Latin: run, go).
dei-, div- (Latin: God, god [deity, divine nature]).
adieu (French): Goodbye (literally, “I commend you to god.”).
dento-, dent-, denta-, dentino-, denti-, dentin- (Latin: tooth, teeth).
dic-, dict- (Latin: talk, speak, say, tell, declare).
digit (Latin: finger, toe).
dor-, do-, don- (Greek > Latin: gift).
dorm-, dormi- (Latin: sleep, sleeping).
duo-, du- (Latin: two; a number used as a prefix).
duc-, -duce, -duct, -ducent, -ductor, -duction, -ductive, -ducer, -ducement, -ducation (Latin: lead, leading, bring, take, draw).
equ-, equi- (Latin: same, equal, similar, even).
ex- (e-, ef-). (Latin: [out of, from]; [upward]; [completely, entirely]; [to remove from, deprive of]; [without]; [former]; used as a prefix).
extra-, extro- (Latin: beyond, outside, on the outside, outward, external; used as a prefix).
fac-, fact-, feas-, -feat, -fect, -feit, -facient, -faction, fic-, -fy, facil- (Latin: make, do, build, cause, produce; forming, shaping).
fid-, fidel- (Latin: believe, belief, trust, faith).
fin- (Latin: end, last, limit, boundary, border).
flagr- (Latin: fire; burn, blaze).
fluct-, flucti-, -flux, flu- (Latin: flow, wave).
fortu-, fortun- (Latin: chance, fate, luck).
frag-, frang-, fract-, fring- (Latin: break).
fug-, -fuge, -fugit (Latin: drive away, flee, fly, run away).
grad-, -grade, -gred, -gree, -gress (Latin: walk, step, take steps, move around; walking or stepping).
grav-, griev- (Latin: heavy, weighty).
habili-, habil- (Latin: clothe, clothing; that which may be easily handled, suitable, fit, proper).
ign-, igni-, ignis- (Latin: fire, burn).
inter- (Latin: between [also: among, mutually, together]; used as a prefix).
intra- (Latin: within, inside, on the inside; used as a prefix).
jet-, -ject, -jecting, -jected, -jection, -jector, -jectory; jac- (Latin: throw, send, fling, hurl, cast; gush; spurt).
junct-, jug- (Latin: join, unite, yoke).
lav-, lava-, lavat- (Latin: wash, bathe).
linguo-, lingu-, lingua-, -linguist, -linguistic, -linguistical, -linguistically (Latin: tongue, language).
luco-, luc-, luci-, lux, -lucence, -lucent (Latin: light, shine).
locu-, loc- (Latin: talk, speak, say, word, speech).
lumen-, lumin-, lum- (Latin: light, shine; source).
luna-, luni-, lun-, lunu- (Latin: moon, light, shine).
magni-, magn- (Latin: large, big, great).
mal-, male-, mali- (Latin: bad, badly, harsh, wrong; ill; evil; abnormal, defective).
This combining form has no etymological connection to “male”, meaning “man” or “masculine”; despite what some women may think.
manu-, man-, mani- (Latin: hand).
medio-, medi- (Latin: middle).
migr-, migrat- (Latin: wander, moving).
milli- [MIL i], mille-, mill-, mili- (Latin: thousand; a decimal prefix used in the international metric system for measurements).
In the metric [decimal] system, milli- denotes 1/1 000 of a unit, thousandth [U.S.] and thousandth part [U.K.]; 10-3 [0.001] The metric symbol for milli- is m.
mini-, minor-, minut-, minu- (Latin: small, little).
miss-, -miss, -mis-, -mit, -mitt- (Latin: send, let go, cause to go; throw, hurl, cast).
mort-, mor-, mori- (Latin: death, dead).
multi-, mult- (Latin: many, much; used as a prefix).
nom-, nomen-, nomin-, -nomia, -nomic (Latin: name).
Don’t confuse this element with the Greek nomo- that means “law”.
non- (Latin: nothing, not).
novo-, nov-, novi- (Latin: new, recent; used as a prefix).
omni-, omn- (Latin: all, every).
pac-, peac-, peas- (Latin: peace, calm).
pari-, par- (Greek: same, equal, equality, equal value). and peer, pair (Latin: same, equal, similar).
pass-, pati- (Latin: suffering, feeling; enduring).
ped-, pedi-, -pedal, -ped, -pede, -pedia (Latin: foot).
petro-, petr-, petri-, peter- (Greek > Latin: stone, rock).
port-, portat- (Latin: carry, bring, bear).
port- (Latin: door, gate, entrance, harbor).
poten-, pot-, poss-, -potent, -potence, -potency, -potential (Latin: power, strength, ability).
pre- (prae-) (Latin: before [both in time and place]; used as a prefix).
pro-, por- (Greek > Latin: before; forward; for, in favor of; in front of; in place of, on behalf of; used as a prefix).
quir-, quisit-, quis-, que-, quer-, quest-, -quirement, -quirable, -quisition, -quisitive (Latin: ask, seek).
re-, red- (Latin: back, backward, again; used as a prefix).
retro-, retr- (Latin: back, backward, behind; used as a prefix).
rupt-, -rupting, -ruption (Latin: break, tear, rend; burst).
sana-, sani-, san- (Latin: healthy, whole; by extension: cure, heal, take care of).
sci-, -science, -sciently, -scientific, -scientifically, -scient, -sciently (Latin: know, learn, knowledge).
scrib-, script-, -scribe, -scription, -scriptive (Latin: write, record).
sec-, seg-, -sect, -section, -sectional (Latin: to cut).
semi- (Latin: half, partly, twice; used as a prefix).
senso-, sens-, sensi-, sensori-, sent- (Latin: feeling, sensation, perception through the senses, be aware, discern by the senses).
sed-, sedat-, -sid, -sess (Latin: sit).
sol-, soli-, solo- (Latin: sun).
soli-, sol- (Latin: one, alone, only).
solv-, -solu-, solut-, -sol, -soluble, -solubility, -solvent (Latin: loosen, dissolve; untie, set free).
sono-, son-, sona-, -sonous, -sonic, -sonically (Latin: sound).
spec-, spic-, spect-, spectat-, spectro- -spectr, -spectful, -spection, -spective (Latin: see, sight, look, appear, behold, and examine).
spiro-, spir-, spira-, spirat-, -spire, -spiring, -spiration, -spirational (Latin: breath of life, breath, breathing, mind, spirit, courage, “soul”).
stato-, stat-, sta-, -static, -stasi, staso-, -stasis, -stasia, -stacy, -stitute, -stitution, -sist, -stasic, -stit- (Greek: standing, stay, make firm, fixed).
stell- (Latin: star).
stru-, struct-, -structure, -struction, -structive (Latin: build, construct, place together, arrange).
sub- (Latin: under, below [suc-, suf-, sug-, sum-, sup-, sur-, sus-]; used as a prefix) andsubter- (Latin: under, beneath, secretly, less than; formed from sub-; used as a prefix).
Don’t confuse the sur- in this element with the sur- in super-. Note: sub- regularly means “under”, but it often changes its form as it retains its meaning:
super-, supra-, sur- (Latin: above, over, more than; excessive).
Sur- is a form of super- formed through the French and shouldn’t be confused with another assimilated sur- form that comes from sub- and means: “under, below, beneath”. In some words, super- is amplified to mean: “on top of; higher in rank or position than; superior to; greater in quality, amount, or degree than others of its kind; to a degree greater than others of its kind; to a degree greater than normal; extra, additional”.
tempo-, tempor- (Latin: time, occasion).
Don’t confuse this tempo- element with other words that refer to the temples, such as the flattened sides of the forehead or the buildings used for religious worship or services. They simply have no connection.
ten-, tent-, tin-, -tain, -tainment, -tenance, -tinence (Latin: hold, grasp, have).
trans-, tran-, tra- (Latin: across, through, over, beyond, on the far side of; used as a prefix).
Don’t confuse the tra- in this element with another tra- in “drag” or “draw”. Trans- becomes tra- before the consonants -d, -j, -l, -m, -n, and -v.
ultra-, ult- (Latin: beyond, on the other side; excessive, to an extreme degree).
uni-, un- (Latin: one, single; a number used as a prefix).
vaga-, vag- (Latin: wander, move around).
veloci-, veloc-, velo- (Latin: fast, speed, swift, and rapid).
veri-, ver- (Latin: true, truth, real, truthfulness).
verg-, -vergent, -vergence (Latin: bend, curve, turn, tend toward, incline).
vers-, vert-, -verse, -version, -version, -versation, -versary, -vert, vort-, vors- (Latin: bend, turn).
via- [-vey, -voy-] (Latin: way, road, path).
vid-, video-, vis-, -vision, -visional, -visionally, visuo-, vu- (Latin: see, sight, view, look, perceive).
vir-, viri-, virtu-(Latin: man, manliness; manhood; husband).
vita-, vito-, vit- (Latin: life, living, pertaining to life, essential to life).
voc-, voca-, vocat-, -vocation, -vocative, -vocable, vok-, -voke (Latin: call, talk, speak, say, voice, word).
volen-, volunt-, voli-, vol- (Latin: will, free will, free choice; wish, personal desire).
volv-, volu-, -volve, volut-, -volute, -volution (Latin: bend, curve, turn, twist, roll).
vor-, vora-, -vore, -vorous, -vores, -vora, -vory (Latin: eat, consume, devour).
(Adapted from Lexfile International, October 5th 2001)

Bước 3: Phép thử

Hãy tự mua cho mình một cuốn từ điển tốt và ngồi làm các phép thử. Ví dụ đối với gốc từ aqua, hãy tra tất cả các từ bắt đầu bằng aqua trong từ điển xem chúng có nghĩa gì liên quan đến “nước” không, bạn sẽ thấy thực sự ngạc nhiên khi tự mình khám phá ra quy luật cấu tạo và ý nghĩa của từ vựng trong tiếng Anh. Nhớ là bạn phải kiên trì đấy.

Bước 4. Luyện tập

Bước này rất quan trọng, vì chỉ có luyện tập mới có thể giúp bạn có được sự thành công. Nên thường xuyên đọc sách báo và cố gắng đoán nghĩa mỗi khi bạn gặp từ mới. Bằng cách này, bạn sẽ từng bước vận dụng được các gốc từ mình vừa học và rèn luyện được kỹ năng nhận biết ý nghĩa trong các từ tiếng Anh được cấu tạo từ gốc La tinh và Hy lạp. Chúc bạn thành công.
nguồn dethi.com


19 Tháng Một, 2013, 11:57:36 AM
Reply #18
  • Thành viên mới
  • *
  • Posts: 1
  • Điểm bài viết: 0
    • quần áo trẻ em
ai học tiếng trung rồi share cho em với. em đang tự học ở nhà mà không biết phải làm thế nào :(